Rover MG F

Rover MG F
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 4 phiên bản của Rover MG F (2000) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000
Thị trường
Vương quốc Anh
Động cơ
1,8 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
7,4 L/100 km (NEDC)

MG F là xe gì?

MG F là mẫu roadster thể thao 2 chỗ, động cơ đặt giữa dẫn động cầu sau. Kiểu dáng bo tròn mang đến diện mạo hiện đại cho mẫu roadster cổ điển, trong khi cách bố trí động cơ tạo nên nét riêng trong truyền thống xe thể thao của MG.

F cũng sử dụng hệ thống treo Hydragas, gồm các cụm chất lỏng và khí liên kết với nhau. Đây là một đặc điểm kỹ thuật khác biệt của mẫu xe.

Các thế hệ MG F

Thế hệ MG F được sản xuất từ năm 1995 đến 2001. Đây là mẫu xe thể thao hoàn toàn mới đầu tiên của MG kể từ MGB. Mẫu xe về sau lấy lại tên TF trong lịch sử và có nhiều thay đổi đáng kể, trong đó có hệ thống treo lò xo cuộn thông thường.

Động cơ và công suất

Các phiên bản trong hồ sơ UK VCA năm 2000 sử dụng động cơ xăng 1,8 L.

MG F tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất trong danh sách là 7,4 L/100 km theo bài thử NEDC. NEDC là quy trình châu Âu được sử dụng cho các số liệu này. Kết quả WLTP tại châu Âu, EPA tại Mỹ và bài thử 5 chu trình tại Canada sử dụng các quy trình thử nghiệm khác nhau, vì vậy không thể so sánh trực tiếp mức tiêu thụ nhiên liệu giữa các thị trường.

Câu hỏi và trả lời

MG F thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu roadster thể thao 2 chỗ, động cơ đặt giữa.

Thế hệ MG F được bán trong giai đoạn nào?

Thế hệ MG F được sản xuất từ năm 1995 đến 2001.

Danh sách ghi nhận động cơ nào cho MG F?

Các phiên bản trong hồ sơ UK VCA năm 2000 sử dụng động cơ xăng 1,8 L.

Mức tiêu thụ thấp nhất trong danh sách là bao nhiêu?

Mức thấp nhất là 7,4 L/100 km theo bài thử NEDC.

MG F MG F (1995–2001)

Rover MG F MG F
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, hagerty.co.uk

Tóm tắt: Chiều dài 3.912 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20001.8i1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,4–7,6 L/100 km NEDC178–182 g/km
20001.8i1,8 LXăngVô cấp (CVT)8,3–8,6 L/100 km NEDC198–206 g/km
20001.8 VVC1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC189 g/km
20001.8i VVC1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC190 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.