Renault Mégane I

Renault Mégane I
Ảnh: Aboutdamnavantime.wiki / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Renault Mégane I (1995–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: X64 · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.931–4.437 mm
Chiều rộng1.698–1.699 mm
Chiều cao1.365–1.420 mm
Chiều dài cơ sở2.468–2.580 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên66,4% (65,7–67,1)69,2%16.696

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh46,9%36,4%
Đèn và hệ thống điện37,9%28,8%
Lốp xe35,8%31,2%
Hệ thống treo34,3%41,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu22,9%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ20,1%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 24 phiên bản của Renault Mégane I

Hiển thị tất cả 24 phiên bản

Vương quốc Anh 24 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20041.4 16V From VIN BA0D05 · 1.4 16V From VIN LA0D051,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC165 g/km
2001–20041.4 16V From VIN DA0D051,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC163 g/km
2000–20041.6 16V From VIN BA0405 · 1.6 16V From VIN LA0405 · 1.6 16V From VIN EA0405 và 6 phiên bản cấu hình khác1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC165 g/km
2001–20041.6 16V From VIN BA0B02 · 1.6 16V From VIN LA0B02 · 1.6 16V From VIN EA0B021,6 L–XăngTự động 4 cấp7,3 L/100 km NEDC175 g/km
2000–20041.6 16V From VIN DA0405 · 1.6 16V From VIN DA0405 · 1.6 16V From VIN DA0B051,6 L–XăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC162 g/km
2001–20041.6 16V From VIN DA0B021,6 L–XăngTự động 4 cấp7,1 L/100 km NEDC170 g/km
2001–20041.8 16V From VIN BA1A05 · 1.8 16V From VIN LA1A051,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC180 g/km
2001–20041.9 dTi (80 bhp) From VIN BA1U05 · 1.9 dTi (80 bhp) From VIN LA1U051,9 L60 kW (81 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
2001–20041.9 dCi (105 bhp) From VIN BA0505 · 1.9 dCi (105 bhp) From VIN LA05051,9 L78 kW (106 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC139 g/km
2001–20042.0 ide 16V From VIN DA0P05 · 2.0 ide 16V From VIN EA0P05 · 2.0 V.V.T. 16V From VIN DA1S05 và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L–XăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC177 g/km
2000–20011.4 From VIN BA0VM5 · 1.4 From VIN BA0VM51,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC180 g/km
2000–20011.4 16V From VIN BA0W05 · 1.4 16V From VIN BA0W051,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC156 g/km
2000–20011.4 16V From VIN DA0W05 · 1.4 16V From VIN DA0W051,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC153 g/km
2000–20011.4 16V From VIN LA0W05 · 1.4 16V From VIN LA0W051,4 L–XăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC156 g/km
20011.6 16V From VIN DA0B051,6 L–XăngTự động 4 cấp6,9 L/100 km NEDC162 g/km
20011.6 16V From VIN DA0B021,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC170 g/km
2000–20011.6 16V From VIN BA0402 · 1.6 16V From VIN LA0402 · 1.6 16V From VIN EA0402 và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 L–XăngTự động 4 cấp7,1 L/100 km NEDC174 g/km
2000–20011.6 16V From VIN DA0402 · 1.6 16V From VIN DA04021,6 L–XăngTự động 4 cấp7,0 L/100 km NEDC169 g/km
20011.6 16V From VIN EA0B021,6 L–XăngTự động 4 cấp7,3 L/100 km NEDC175 g/km
2000–20011.9D From VIN BA0R05 · 1.9D From VIN BA0R051,9 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km NEDC163 g/km
2000–20011.9dTi From VIN BA0NM5 · 1.9dTi From VIN LA0NM5 · 1.9 dTi From VIN BA0NM5 và 1 phiên bản cấu hình khác1,9 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC139 g/km
2000–20011.9dTi From VIN BA0N02 · 1.9dTi From VIN LA0N02 · 1.9 dTi From VIN BA0N021,9 L–Dầu dieselTự động 4 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
20011.9 dTi From VIN LA0N021,9 L–Dầu dieselTự động 4 cấp6,2 L/100 km NEDC159 g/km
2000–20012.0 ide 16V From VIN DA0305 · 2.0 ide 16V From VIN EA0305 · 2.0 ide 16V From VIN DA0305 và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L–XăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC181 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.