Porsche 718 Cayman 982

Porsche 718 Cayman 982 (2016–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 982
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.380–4.460 mm RDW | 4.380 mm TC | 4.379 mm |
| Chiều rộng | 1.800–1.820 mm RDW | 1.800 mm TC | 1.801 mm |
| Chiều cao | 1.260–1.280 mm RDW | 1.290 mm TC | 1.281–1.295 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.480 mm RDW | 2.480 mm TC | 2.475 mm |
| Vệt bánh trước | 1.439–1.527 mm ASTRA | 1.520 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.458–1.540 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.340–1.425 kg RDW | 1.335–1.450 kg TC | 1.335–1.495 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.440–1.525 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.685–1.780 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 275–315 km/h RDW | – | 275–315 km/h |
| 0–100 km/h | 4,5 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | – | – | 380–450 Nm |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 75,0 kWh EV DB | – | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 82,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 500 km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 270 kW EV DB | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/40R19, 265/40R19, 235/45R18, 265/45R18, 235/35R20, 265/35R20, 245/35R20, 295/30R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 97,0% (95,2–98,1) | 92,2% | 592 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 5,4% | 20,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 1,2% | 5,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
18 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2025. 1 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 23 phiên bản của Porsche 718 Cayman 982
Hiển thị tất cả 23 phiên bản
Liên minh Châu Âu 11 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 4,0 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | 13,0–13,2 L/100 km WLTP | 295–299 g/km | 3.148 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | 8,6–9,0 L/100 km WLTP | 203–204 g/km | 2.798 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | 10,1–10,3 L/100 km WLTP | 233–252 g/km | 2.157 |
| 2021–2024 | 2,5 L | 257 kW (349 PS) | Xăng | 9,6–9,7 L/100 km WLTP | 219–221 g/km | 271 |
| 2021–2023 | 4,0 L | 309 kW (420 PS) | Xăng | 10,7–10,8 L/100 km WLTP | 244–245 g/km | 1.805 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 309 kW (420 PS) | Xăng | – | 249 g/km | 3.528 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | – | 160–182 g/km | 15.613 |
| 2020 | 4,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | – | 245 g/km | 546 |
| 2016–2020 | 2,5 L | 257 kW (349 PS) | Xăng | – | 168–193 g/km | 4.382 |
| 2018–2020 | 2,5 L | 269 kW (366 PS) | Xăng | – | 187–194 g/km | 4.222 |
| 2017 | 2,0 L | 330 kW (449 PS) | Xăng | – | 160 g/km | 56 |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 233–236 g/km |
| 2021–2025SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 245–254 g/km |
| 2021–2025SIDI | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2021–2025SIDI | 2,5 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 255 g/km |
| 2020–2025SIDI | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 285–294 g/km |
| 2021–2025SIDI | 4,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 16–21 MPG (11,2–14,7 L/100 km) EPA | 260–338 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2025Two-seater | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 10,0–10,1 L/100 km 5 chu kỳ | 233–236 g/km |
| 2020–2025Two-seater | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,5–10,9 L/100 km 5 chu kỳ | 245–254 g/km |
| 2020–2025Two-seater | 2,5 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 10,9 L/100 km 5 chu kỳ | 255 g/km |
| 2020–2025Two-seater | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,2 L/100 km 5 chu kỳ | 263 g/km |
| 2021–2025Two-seater | 4,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 11,1–14,4 L/100 km 5 chu kỳ | 260–338 g/km |
| 2020–2025Two-seater | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,2–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 284–294 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





