Pontiac Grand Am fourth generation

Pontiac Grand Am fourth generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Pontiac Grand Am fourth generation (1992–1998): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: N-body

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài––4.747–4.757 mm
Chiều rộng––1.715–1.745 mm
Chiều cao––1.351–1.359 mm
Chiều dài cơ sở2.630 mm RDW–2.626 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.310–1.320 kg RDW–1.307–1.340 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.410–1.420 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.760–1.761 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh454 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh454 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–368 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.520–2.605 L EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/75R14, 195/65R15, 195/70R14, 205/55R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

2.163 khiếu nại cho các đời xe từ 1992–1998. 217 vụ tai nạn · 127 vụ cháy · 257 trường hợp bị thương · 23 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 363
  • Động cơ 293
  • Phanh 232
  • Túi khí 199
  • Hộp số và hệ truyền động 97
  • Hệ thống lái 46

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 24 phiên bản của Pontiac Grand Am fourth generation

Hiển thị tất cả 24 phiên bản

Hoa Kỳ 18 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1998SIL2,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1996–1998(FFS) (MPFI), CLKUP · CLKUP3,1 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1996–1997(FFS) (MPFI), CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1996–1997(FFS) (MPFI), SIL2,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1994–1995(FFS) (MPFI), CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1995(FFS) (MPFI), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1995(FFS) (MPFI), CLKUP2,3 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1994–1995(FFS) (MPFI), CLKUP3,1 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
1993–1994(2-VALVE) (FFS), CLKUP · (FFS) (MPFI), CLKUP2,3 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1994(4-VALVE) (FFS) (MPFI), CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1993–1994(4-VALVE) (FFS), SIL · (4-VALVE) (FFS) (MPFI), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1993–1994(2-VALVE) (FFS), SIL · (2 VALVE) (FFS) (MPFI), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1992–1993(4-VALVE) (FFS), CLKUP2,3 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1992–1993(FFS), CLKUP3,3 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
1992(2-VALVE) (FFS), CLKUP2,3 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1992(2-VALVE) (FFS), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1992(4-VALVE) (FFS), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1996–1998Compact2,4 LXăngTự động 4 cấp10,3–10,5 L/100 km 5 chu kỳ237–242 g/km
1996–1998Compact2,4 LXăngSố sàn 5 cấp10,2–10,4 L/100 km 5 chu kỳ235–239 g/km
1995–1998Compact3,1 LXăngTự động 4 cấp11,2–12,2 L/100 km 5 chu kỳ258–281 g/km
1995Compact2,3 LXăngTự động 3 cấp11,4 L/100 km 5 chu kỳ262 g/km
1995Compact2,3 LXăngTự động 4 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ253 g/km
1995Compact2,3 LXăngSố sàn 5 cấp11,3 L/100 km 5 chu kỳ260 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.