Pontiac G6 first generation

Pontiac G6 first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Pontiac G6 first generation (2005–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Epsilon, GMX381

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài––4.801–4.803 mm
Chiều rộng––1.788–1.793 mm
Chiều cao––1.433–1.450 mm
Chiều dài cơ sở2.850–2.860 mm RDW–2.852 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.450–1.500 kg RDW–1.499–1.749 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.550–1.600 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.933–2.025 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh454–1.655 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450–454 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–368–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.520–2.718 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––62 L

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, pl), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

5.882 khiếu nại cho các đời xe từ 2005–2010. 243 vụ tai nạn · 79 vụ cháy · 156 trường hợp bị thương · 6 trường hợp tử vong

  • Hệ thống lái 3.013
  • Hệ thống điện 956
  • Đèn 881
  • Phanh 579
  • Túi khí 353
  • Hộp số và hệ truyền động 331

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 20 phiên bản của Pontiac G6 first generation

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Hoa Kỳ 13 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2010CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km
2009–2010CLKUP2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
2010FFV2,4 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
2010FFV2,4 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
2005–2010CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20–23 MPG (10,2–11,8 L/100 km) EPA240–276 g/km
2009–2010FFV3,5 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2008–20102MODE CLKUP · CLKUP3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
20103,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2007–20092MODE CLKUP · CLKUP3,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
20072MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
20072MODE CLKUP3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2006–20073,9 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2006CLKUP3,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2009Compact2,4 LXăngTự động 4 cấp9,5–9,9 L/100 km 5 chu kỳ219–228 g/km
2009Compact2,4 LXăngTự động 6 cấp9,1 L/100 km 5 chu kỳ209 g/km
2005–2009Compact3,5 LXăngTự động 4 cấp10,2–12,1 L/100 km 5 chu kỳ235–278 g/km
2009Compact3,5 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấp13,9–14,9 L/100 km 5 chu kỳ222–238 g/km
2007–2009Compact3,6 LXăngTự động 6 cấp11,4–11,7 L/100 km 5 chu kỳ262–269 g/km
2006–2009Compact3,9 LXăngTự động 4 cấp12,7–13,2 L/100 km 5 chu kỳ292–304 g/km
2006–2007Compact3,9 LXăngSố sàn 6 cấp12,2–12,3 L/100 km 5 chu kỳ281–283 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.