Pontiac Firebird fourth generation

Pontiac Firebird fourth generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Pontiac Firebird fourth generation (1993–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: F-body

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.690–4.970 mm Traficom–4.910–5.004 mm
Chiều rộng1.840–1.890 mm Traficom–1.890–1.892 mm
Chiều cao1.262–1.340 mm Traficom–1.300–1.339 mm
Chiều dài cơ sở2.570 mm RDW–2.568 mm
Vệt bánh trước1.542 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.540 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.460–1.545 kg RDW–1.490–1.560 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.560–1.645 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.800–2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh454–680 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450–454 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–340–368 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.379 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa201–239 km/h ASTRA–180–260 km/h
Mô-men xoắn302–427 Nm ASTRA–244–460 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R16, 245/50R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

430 khiếu nại cho các đời xe từ 1993–2002. 52 vụ tai nạn · 37 vụ cháy · 43 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong

  • Phanh 95
  • Hệ thống điện 47
  • Túi khí 32
  • Động cơ 32

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 20 phiên bản của Pontiac Firebird fourth generation

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Hoa Kỳ 14 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2002CLKUP3,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1998–20023,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2000–2002CLKUP5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
2000–20025,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
1995–2000(FFS) (MPFI), CLKUP · CLKUP3,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1998–1999(350 V8), CLKUP5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1998–1999(350 V8)5,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
1996–1997(FFS) (MPFI)3,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1994–1997(350 V8) (FFS) (MPFI), CLKUP5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1994–1997(350 V8) (FFS) (MPFI)5,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1993–1995(FFS), CLKUP · (FFS) (MPFI) · (FFS) (MPFI), CLKUP3,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1993–1995(FFS) · (FFS) (MPFI)3,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1993(350 V8) (FFS), CLKUP5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1993(350 V8) (FFS)5,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1996–2002Subcompact3,8 LXăngSố sàn 5 cấp11,3–11,6 L/100 km 5 chu kỳ260–267 g/km
1996–2002Subcompact3,8 LXăngTự động 4 cấp11,3–12,0 L/100 km 5 chu kỳ260–276 g/km
1995–2002Subcompact5,7 LXăngTự động 4 cấp12,7–13,5 L/100 km 5 chu kỳ292–311 g/km
1995–2002Subcompact5,7 LXăngSố sàn 6 cấp11,8–13,7 L/100 km 5 chu kỳ271–315 g/km
1995Subcompact3,4 LXăngTự động 4 cấp11,6 L/100 km 5 chu kỳ267 g/km
1995Subcompact3,4 LXăngSố sàn 5 cấp11,6 L/100 km 5 chu kỳ267 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.