Peugeot Expert II

Peugeot Expert II (2007–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 45 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: G9
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.530–5.143 mm Traficom |
| Chiều rộng | 1.900 mm RDW |
| Chiều cao | 1.930–1.980 mm Traficom |
| Chiều dài cơ sở | 3.000–3.220 mm RDW |
| Vệt bánh trước | 1.562–1.570 mm ASTRA |
| Vệt bánh sau | 1.596–1.604 mm ASTRA |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 1.545–1.908 kg RDW |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.645–2.008 kg RDW |
| Tổng khối lượng xe | 2.315–2.963 kg RDW |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.300–2.192 kg RDW |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 675–750 kg RDW |
| Chỗ ngồi và không gian | |
| Số chỗ ngồi | 2–9 RDW |
| Số cửa | 3–4 RDW |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 155–165 km/h RDW |
| Mô-men xoắn | 180–340 Nm ASTRA |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R16, 215/65R15, 215/60R17, 215/65R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ).
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 76,1% (75,6–76,7) | 86,4% | 22.605 |
| 9–12 năm | 68,7% (68,1–69,2) | 77,9% | 28.377 |
| Từ 13 năm trở lên | 60,1% (59,5–60,7) | 69,2% | 23.747 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Đèn và hệ thống điện | 33,9% | 18,3% |
| Phanh | 31,7% | 28,3% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 30,0% | 9,7% |
| Lốp xe | 27,8% | 30,3% |
| Hệ thống treo | 27,7% | 27,4% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 19,5% | 9,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 45 phiên bản của Peugeot Expert II
Hiển thị tất cả 45 phiên bản
Liên minh Châu Âu 17 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2016 | 2,0 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | 172–185 g/km | 17.468 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 183–187 g/km | 8.796 |
| 2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 140 g/km | 80 |
| 2016 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 137 g/km | 30 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 72 kW (98 PS) | Dầu diesel | 169–183 g/km | 3.633 |
| 2011–2014 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 189–198 g/km | 2.618 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 177 g/km | 222 |
| 2010–2013 | – | – | Dầu diesel | 179–196 g/km | 162 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 177 g/km | 16 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 193–194 g/km | 5.048 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 194 g/km | 552 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 194 g/km | 6.026 |
| 2010 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 193 g/km | 2.158 |
| 2010 | Động cơ điện | – | Điện | 0 g/km | 20 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 236 g/km | 18 |
| 2010 | – | – | Xăng | 241 g/km | 14 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 194 g/km | 12 |
Vương quốc Anh 18 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20152.0 HDi 130 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2012–20152.0 HDi 163 Automatic | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20152.0 HDi 98 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20152.0 HDi 98 (April 2014 production) | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2013–20142.0 HDi 130 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2013–20142.0 HDi 163 Automatic | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–20142.0 HDi 98 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20142.0 HDi 98 (April 2014 production) | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20122.0 HDi 125 · 2.0 HDi 160 · 2.0 HDi 95 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 20122.0 HDi 125 (April 2012 onwards) · 2.0 HDi 160 (April 2012 onwards) | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20122.0 HDi 95 (April 2012 onwards) | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2007–20101.6 HDi (90 bhp) Comfort L1 5/6 Seats | 1,6 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 2007–20101.6 HDi (90 bhp) Comfort L2 5/6 Seats · 1.6 HDi (90 bhp) Comfort L1 8/9 Seats · 1.6 HDi (90 bhp) Comfort L2 8/9 Seats | 1,6 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 20101.6 HDi (90 bhp) Comfort L2 8/9 Seats | 1,6 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2007–20102.0 HDi (120 bhp) Comfort L1 5/6 Seats | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2007–20102.0 HDi (120 bhp) Comfort L2 5/6 Seats | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 196 g/km |
| 2007–20102.0 HDi (120 bhp) Comfort L1 8/9 Seats · 2.0 HDi (120 bhp) Comfort L2 8/9 Seats · 2.0 HDi (120 bhp) Leisure L1 8/9 Seats và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 20102.0 HDi (120 bhp) Comfort L2 5/6 Seats · 2.0 HDi (120 bhp) Comfort L1 8/9 Seats · 2.0 HDi (120 bhp) Comfort L2 8/9 Seats và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
Pháp 10 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015EXPERT Tepee 5/6/8/9 PL COURT 2.0 HDi FAP (98ch) | – | 72 kW (98 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4–6,8 L/100 km NEDC | 169–179 g/km |
| 2012–2015EXPERT Tepee 5/6/8/9 PL LONG 2.0 HDi (98ch) | – | 72 kW (98 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4–6,8 L/100 km NEDC | 169–179 g/km |
| 2012–2015EXPERT Tepee 5/6/8/9 PL COURT 2.0 HDi FAP (130ch) | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2012–2015EXPERT Tepee 5/6/8/9 PL LONG 2.0 HDi (130ch) | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2012–2015EXPERT Tepee 5/6/8/9 PL COURT 2.0 HDi FAP (163ch) BVA | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2012–2015EXPERT Tepee 5/6/8/9 PL LONG 2.0 HDi (163ch) BVA | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2012–2015EXPERT Tepee 5/6/8/9 PL COURT 2.0 HDi FAP (163ch) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2012–2015EXPERT Tepee 5/6/8/9 PL LONG 2.0 HDi (163ch) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2014EXPERT Tepee court 8/9P 2.0 HDi (125ch) FAP 4x4 DANGEL | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2014EXPERT Tepee long 8/9P 2.0 HDi (125ch) FAP 4x4 DANGEL | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





