Peugeot Expert III

Peugeot Expert III
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Peugeot Expert III (từ 2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 32 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: K0

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.960–5.330 mm RDW4.609–5.309 mm
Chiều rộng1.920 mm RDW1.920 mm
Chiều cao1.900–1.960 mm RDW–
Chiều dài cơ sở3.280 mm RDW2.925–3.275 mm
Vệt bánh trước1.630 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.618 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.738–2.141 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.838–2.241 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.850–3.130 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–2.500 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi9 RDW–
Số cửa3–4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa130–160 km/h RDW–
Mô-men xoắn260–400 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/65R16, 215/60R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm88,7% (88,3–89,2)92,2%18.868
4–5 năm86,9% (86,5–87,2)91,0%35.696
6–8 năm83,4% (82,8–84,0)86,4%14.364

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh21,8%15,4%
Lốp xe19,8%24,1%
Đèn và hệ thống điện15,9%5,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)11,3%6,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ7,0%1,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu6,7%1,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 32 phiên bản của Peugeot Expert III

Hiển thị tất cả 32 phiên bản

Liên minh Châu Âu 19 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel7,2–7,3 L/100 km WLTP188–191 g/km–1.876
2021–2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện24,3–26,3 kWh/100 km WLTP0 g/km251–322 km1.953
20252,2 L132 kW (179 PS)Dầu diesel6,9 L/100 km WLTP181 g/km–51
2025Động cơ điện62 kW (84 PS)Điện24,1 kWh/100 km WLTP0 g/km301 km38
2021–20231,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel6,3–6,4 L/100 km WLTP167–168 g/km–2.620
2021–20232,0 L106 kW (144 PS)Dầu diesel7,0 L/100 km WLTP184–185 g/km–673
2021–2023Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện26,2–26,8 kWh/100 km WLTP0 g/km265–309 km269
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel7,1 L/100 km WLTP187 g/km–29
20211,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel6,3 L/100 km WLTP167 g/km–24
2018–20201,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–127–129 g/km–2.294
2018–20201,5 L–Dầu diesel–128 g/km–128
2016–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–139–145 g/km–610
2017–20202,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–149–159 g/km–222
2018–20201,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel–130–137 g/km–186
2016–20191,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–136–137 g/km–368
20192,0 L–Dầu diesel–144 g/km–28
2016–20172,0 L94 kW (128 PS)Dầu diesel–172–174 g/km–584
20162,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–183 g/km–150
20162,0 L72 kW (98 PS)Dầu diesel–173 g/km–20

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019BlueHDi 100 S&S1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1–7,0 L/100 km WLTP–
2019BlueHDi 120 S&S1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–7,0 L/100 km WLTP–
2019BlueHDi 180 S&S EAT82,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,0–8,0 L/100 km WLTP–
2018Compact BlueHDi 120 S&S · Standard BlueHDi 120 S&S1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2018Compact BlueHDi 100 S&S1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km
2018Long BlueHDi 120 S&S1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC128 g/km
2018Long BlueHDi 180 S&S EAT82,0 L–Dầu dieselTự động 8 cấp6,1 L/100 km NEDC160 g/km
2017BlueHDi 115 S&S1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km
2017BlueHDi 95 S&S ETG61,6 L–Dầu dieselSố sàn tự động 6 cấp5,4 L/100 km NEDC139 g/km
2017Compact BlueHDi 951,6 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2017Long BlueHDi 150 S&S2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km
2017Standard BlueHDi 150 S&S2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2017Long BlueHDi 180 S&S EAT62,0 L–Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.