Opel Zafira Life D

Opel Zafira Life D
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Opel Zafira Life D (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.960–5.310 mm RDW4.609–5.309 mm
Chiều rộng1.920 mm RDW1.920 mm
Chiều cao1.880–1.900 mm RDW–
Chiều dài cơ sở3.280 mm RDW2.925–3.275 mm
Vệt bánh trước1.630 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.618 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.634–2.164 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.734–2.264 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.755–3.100 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–2.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi7–9 RDW–
Số cửa3–5 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa130–185 km/h RDW–
Mô-men xoắn260–400 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R17, 215/65R16, 215/60R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 18 phiên bản của Opel Zafira Life D

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Liên minh Châu Âu 18 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20252,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel7,3–7,4 L/100 km WLTP191–193 g/km–8.257
2021–2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện25,2–27,6 kWh/100 km WLTP0 g/km294–309 km3.300
20252,2 L132 kW (179 PS)Dầu diesel7,0 L/100 km WLTP183 g/km–117
2021–2025Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện26,7–27,2 kWh/100 km WLTP0 g/km288–314 km1.486
2021–20242,0 L106 kW (144 PS)Dầu diesel6,8–7,3 L/100 km WLTP185–191 g/km–7.109
2021–20231,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel6,2–6,4 L/100 km WLTP168 g/km–7.346
20212,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel7,1 L/100 km WLTP0,6 kWh/100 km WLTP190 g/km–4.838
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel7,0 L/100 km WLTP187 g/km–732
20212,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel7,2 L/100 km WLTP191 g/km–154
20211,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel6,6 L/100 km WLTP172 g/km–10
2019–20202,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–148–149 g/km–7.488
2019–20201,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–127–128 g/km–6.992
2019–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–146 g/km–6.032
2019–20202,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel–148–149 g/km–690
2020Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện26,2 kWh/100 km NEDC0 g/km213 km614
2019–20201,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel–130–131 g/km–408
2020Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện25,7 kWh/100 km NEDC0 g/km218 km126
20202,0 L106 kW (144 PS)Dầu diesel–139 g/km–24

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.