Opel Combo Life E

Opel Combo Life E (từ 2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.400–4.750 mm RDW | 4.400–4.750 mm |
| Chiều rộng | 1.850 mm RDW | – |
| Chiều cao | 1.800–1.880 mm RDW | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.790–2.980 mm RDW | 2.780–2.970 mm |
| Vệt bánh trước | 1.553–1.563 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.567–1.577 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.331–1.711 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.431–1.811 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.040–2.360 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750–1.500 kg Traficom | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 710–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 132–200 km/h RDW | 135–186 km/h |
| Mô-men xoắn | 205–300 Nm ASTRA | 205–300 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/60R16, 205/55R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 16 phiên bản của Opel Combo Life E
Hiển thị tất cả 16 phiên bản
Liên minh Châu Âu 16 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 18,7–20,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 277–327 km | 3.786 |
| 2022–2025 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 5,3–5,7 L/100 km WLTP | 139–149 g/km | – | 5.603 |
| 2021–2025 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 6,3–6,4 L/100 km WLTP | 144–148 g/km | – | 8.307 |
| 2021–2025 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | 5,0–5,3 L/100 km WLTP | 135–140 g/km | – | 6.524 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 62 kW (84 PS) | Điện | 18,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 337–339 km | 77 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 57 kW (77 PS) | Điện | 19,7–20,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 277–282 km | 1.478 |
| 2021–2024 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 6,8–6,9 L/100 km WLTP | 153–155 g/km | – | 6.853 |
| 2021 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 5,3 L/100 km WLTP0,5 kWh/100 km WLTP | 141 g/km | – | 3.329 |
| 2021 | 1,5 L | – | Xăng | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km | – | 13 |
| 2021 | – | 100 kW (136 PS) | Nhiên liệu khác | 4,1 L/100 km WLTP | 140 g/km | 245 km | 11 |
| 2021 | 1,2 L | – | Dầu diesel | 5,2 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 10 |
| 2018–2020 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 123–126 g/km | – | 25.932 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | – | 112–115 g/km | – | 15.883 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | – | 108–116 g/km | – | 16.814 |
| 2019–2020 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 120–122 g/km | – | 3.859 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 56 kW (76 PS) | Dầu diesel | – | 108 g/km | – | 682 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





