Oldsmobile Ninety-Eight X

Oldsmobile Ninety-Eight X
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Oldsmobile Ninety-Eight X (1977–1984): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc Mỹ
Kích thước
Chiều dài cơ sở3.020 mm RDW–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.828–1.957 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.928–2.057 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.407–2.582 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh907–1.400 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh454–500 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–6 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích khoang hành lý (EPA)–453–566 L EPA
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.115–3.171 L EPA

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ.

Tất cả 4 phiên bản của Oldsmobile Ninety-Eight X

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1984(DIESEL) CA model4,3 LDầu dieselTự động 4 cấp24 MPG (9,8 L/100 km) EPA264 g/km
1984(GM-OLDS)5,0 LXăngTự động 4 cấp16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1984(GM-OLDS) CA model5,0 LXăngTự động 4 cấp16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1984(350 V8) (DIESEL)5,7 LDầu dieselTự động 4 cấp21 MPG (11,2 L/100 km) EPA301 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.