Oldsmobile Ninety-Eight X

Oldsmobile Ninety-Eight X (1977–1984): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Hoa Kỳ.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài cơ sở | 3.020 mm RDW | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.828–1.957 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.928–2.057 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.407–2.582 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 907–1.400 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 454–500 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5–6 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 453–566 L EPA |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.115–3.171 L EPA |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ.
Tất cả 4 phiên bản của Oldsmobile Ninety-Eight X
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1984(DIESEL) CA model | 4,3 L | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 264 g/km |
| 1984(GM-OLDS) | 5,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 1984(GM-OLDS) CA model | 5,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 1984(350 V8) (DIESEL) | 5,7 L | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 301 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





