Oldsmobile Custom Cruiser second generation

Oldsmobile Custom Cruiser second generation
Ảnh: Greg Gjerdingen from Willmar, USA / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Oldsmobile Custom Cruiser second generation (1986–1990): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: B-body

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.500–5.630 mm Traficom–5.596 mm
Chiều rộng2.020–2.030 mm Traficom–2.027 mm
Chiều cao––1.486 mm
Chiều dài cơ sở2.950 mm RDW–2.944 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.860 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.960 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.480–2.720 kg Traficom––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi3–8 Traficom––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–1.416 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.087–3.115 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

15 khiếu nại cho các đời xe từ 1986–1989. 1 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 2 phiên bản của Oldsmobile Custom Cruiser second generation

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1988–1990(307) (FFS), CLKUP · (GM-OLDS) (FFS), CLKUP5,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1986–1987(307) (FFS)5,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.