Nissan Maxima fifth generation

Nissan Maxima fifth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Nissan Maxima fifth generation (2000–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: A33 · Được bán tại: Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.839–4.864 mm
Chiều rộng–1.786 mm
Chiều cao–1.430–1.450 mm
Chiều dài cơ sở–2.751 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.472 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)425 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.888 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

942 khiếu nại cho các đời xe từ 2000–2003. 73 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 67 trường hợp bị thương · 9 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 213
  • Động cơ 200
  • Túi khí 90
  • Đèn 42
  • Phanh 39
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 36

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 12 phiên bản của Nissan Maxima fifth generation

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–20022.0 V6 Saloon · 2.0 V62,0 LXăngSố sàn9,2 L/100 km NEDC220 g/km
2000–20022.0 V6 Saloon · 2.0 V62,0 LXăngTự động9,7 L/100 km NEDC232 g/km
2000–20023.0 V6 Saloon · 3.0 V63,0 LXăngTự động10,5 L/100 km NEDC252 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–2003CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2002–20033,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2001CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
20013,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
20002MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–2003Mid-size3,5 LXăngSố sàn 6 cấp11,1 L/100 km 5 chu kỳ255 g/km
2002–2003Mid-size3,5 LXăngTự động 4 cấp11,9 L/100 km 5 chu kỳ274 g/km
2000–2001Mid-size3,0 LXăngTự động 4 cấp11,5–11,8 L/100 km 5 chu kỳ265–271 g/km
2000–2001Mid-size3,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,9–11,0 L/100 km 5 chu kỳ251–253 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.