Nissan Juke first generation

Nissan Juke first generation (2010–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 108 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: F15 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.140 mm RDW | 4.130–4.160 mm TC | – |
| Chiều rộng | 1.770 mm RDW | 1.770 mm TC | 1.765 mm |
| Chiều cao | 1.570 mm RDW | 1.570 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.530 mm RDW | 2.530 mm TC | 2.530 mm |
| Vệt bánh trước | 1.525–1.539 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.505–1.537 mm ASTRA | 1.510–1.530 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | – | 1.313–1.460 kg TC | 1.173–1.475 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.215–1.325 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.645–1.735 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.250 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 607–662 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 283 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.435–2.464 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 46 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 170–215 km/h RDW | – | 168–220 km/h |
| Mô-men xoắn | 144–260 Nm ASTRA | – | 140–280 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R17, 205/60R16, 225/45R18, 215/60R17, 215/65R16, 225/45R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2016: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 94,6% (94,3–94,9) | 92,2% | 17.361 |
| 4–5 năm | 92,0% (91,9–92,2) | 91,0% | 112.415 |
| 6–8 năm | 85,0% (84,9–85,2) | 86,4% | 295.995 |
| 9–12 năm | 70,6% (70,5–70,8) | 77,9% | 306.615 |
| Từ 13 năm trở lên | 65,3% (64,7–65,9) | 69,2% | 25.653 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 32,0% | 28,8% |
| Phanh | 28,2% | 23,0% |
| Hệ thống treo | 23,9% | 18,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 10,4% | 7,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 9,2% | 12,1% |
| Hệ thống lái | 9,1% | 2,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
478 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2017. 27 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 18 trường hợp bị thương
- Động cơ 182
- Hệ thống nhiên liệu 95
- Hộp số và hệ truyền động 73
- Hệ thống điện 67
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 27
- Túi khí 24
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 108 phiên bản của Nissan Juke first generation
Hiển thị tất cả 108 phiên bản
Liên minh Châu Âu 44 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 1,6 L | 83 kW (113 PS) | Xăng | 16,1 kWh/100 km NEDC | 155 g/km | 62.974 |
| 2011–2019 | 1,5 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 105–133 g/km | 658.562 |
| 2019 | 1,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | – | 115 g/km | 7.410 |
| 2018–2019 | 1,6 L | 83 kW (113 PS) | LPG | – | 139–161 g/km | 5.790 |
| 2014–2019 | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 128–130 g/km | 287.939 |
| 2011–2019 | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | – | 139–145 g/km | 424.822 |
| 2012–2019 | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | LPG | – | 118–142 g/km | 12.684 |
| 2011–2019 | 1,6 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 148–167 g/km | 38.935 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 157 kW (213 PS) | Xăng | – | 170–172 g/km | 6.608 |
| 2013–2019 | 1,6 L | 69 kW (94 PS) | Xăng | – | 138 g/km | 15.059 |
| 2014–2019 | 1,6 L | 160 kW (218 PS) | Xăng | – | 165–168 g/km | 2.950 |
| 2019 | 1,5 L | 83 kW (113 PS) | Dầu diesel | – | 117 g/km | 16 |
| 2019 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 154 g/km | 12 |
| 2019 | 1,6 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | – | 154 g/km | 10 |
| 2018 | 1,6 L | 83 kW (113 PS) | Xăng | – | 158 g/km | 8.445 |
| 2017–2018 | 1,2 L | – | Xăng | – | 130 g/km | 2.388 |
| 2018 | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | – | 168 |
| 2017 | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | Nhiên liệu khác | – | 134 g/km | 5.844 |
| 2017 | 1,2 L | 128 kW (174 PS) | Xăng | – | 129 g/km | 2.032 |
| 2017 | 1,6 L | 129 kW (175 PS) | Xăng | – | 140 g/km | 1.360 |
| 2017 | 1,6 L | 140 kW (190 PS) | Nhiên liệu khác | – | 147 g/km | 1.116 |
| 2017 | 1,6 L | 69 kW (94 PS) | Nhiên liệu khác | – | 138 g/km | 900 |
| 2017 | 1,6 L | 160 kW (218 PS) | Nhiên liệu khác | – | 168 g/km | 454 |
| 2017 | 1,6 L | 104 kW (141 PS) | Xăng | – | 138 g/km | 146 |
| 2017 | 1,6 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | – | 148 g/km | 104 |
| 2017 | 1,5 L | 122 kW (166 PS) | Dầu diesel | – | 105 g/km | 84 |
| 2017 | 1,2 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | – | 129 g/km | 74 |
| 2017 | 1,6 L | 236 kW (321 PS) | Xăng | – | 172 g/km | 36 |
| 2012–2017 | 1,6 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 159–165 g/km | 10.842 |
| 2016 | 1,6 L | 69 kW (94 PS) | LPG | – | 138 g/km | 124 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | – | 146–153 g/km | 7.368 |
| 2014 | 1,6 L | – | Dầu diesel | – | 139 g/km | 206 |
| 2010–2014 | 1,6 L | – | Xăng | – | 159–163 g/km | 7.012 |
| 2014 | 1,2 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | – | 129 g/km | 38 |
| 2014 | 1,5 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 104 g/km | 34 |
| 2011–2014 | – | – | Dầu diesel | – | 112–133 g/km | 1.616 |
| 2013 | 1,5 L | – | Nhiên liệu khác | – | 119 g/km | 9.770 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 141 g/km | 8.452 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 164 g/km | 366 |
| 2013 | 1,6 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 169 g/km | 28 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | – | 145 g/km | 24.812 |
| 2010 | 1,5 L | – | Dầu diesel | – | 134 g/km | 10.444 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | – | 166 g/km | 3.546 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | – | 152 g/km | 158 |
Vương quốc Anh 40 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018DIG-T 115 17 inch wheel | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2016–2018DIG-T 115 18 inch wheel | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2016–2018dCi 110 17 inch wheel | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2016–2018dCi 110 18 inch wheel | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2018dCi 110 2WD Manual | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2016–20181.6 96PS · 1.6 96ps | 1,6 L | 71 kW (96 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 20181.6 petrol 112 PS 2WD Xtronic 17" wheels | 1,6 L | 82 kW (112 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20181.6 petrol 112 PS 2WD Manual 16" wheels | 1,6 L | 82 kW (112 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 20181.6 petrol 112 PS 2WD Manual 17" wheels | 1,6 L | 82 kW (112 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 20181.6 petrol 112 PS 2WD Manual 18" wheels | 1,6 L | 82 kW (112 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 20181.6 petrol 112 PS 2WD Xtronic 16" wheels | 1,6 L | 82 kW (112 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,5 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20181.6 petrol 112 PS 2WD Xtronic 18" wheels | 1,6 L | 82 kW (112 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2016–20181.6 117PS 17 inch wheel · 1.6 117ps 17 inch wheel | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2016–20181.6 117PS 18 inch wheel · 1.6 117ps 18 inch wheel | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,1 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2016–2018DIG-T 190 | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2016–2018DIG-T 190 4WD 18 inch wheel | 1,6 L | – | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,5 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2017–2018DIG-T 218 Nismo 2WD | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2017–2018DIG-T 214 4x4 M-Tronic | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2017–2018DIG-T 218 Nismo 4x4 CVT | 1,6 L | – | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,3 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2015–2016DIG-T 190PS | 1,6 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,5 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015–2016DIG-T 190PS | 1,6 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015DIG-T 115PS | 1,2 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20151.5.dCi 110PS | 1,5 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 20151.6 94PS | 1,6 L | 69 kW (94 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 20151.6 117PS | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015Nismo | 1,6 L | – | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015Nismo 1.6 DIG-T 190PS | 1,6 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015Nismo | 1,7 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 20141.2 DIG T | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–20141.5 dCi 2WD | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 105–109 g/km |
| 2013–20141.6 2WD | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–20141.6 2WD CVT | 1,6 L | – | Xăng | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013–20141.6 Stop Start | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013–20141.6 DiG-T · 1.6 DIG-T | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013–20141.6 DiG-T CVT 4x4 · 1.6 DIG-T CVT 4x4 | 1,6 L | – | Xăng | Tự động | 7,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20121.5 dCi 2WD | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20121.6 2WD | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20121.6 2WD CVT | 1,6 L | – | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 20121.6 DiG-T | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20121.6 DiG-T CVT 4x4 | 1,6 L | – | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
Pháp 16 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015JUKE 1.6 (94ch) | – | 69 kW (94 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2012–2015JUKE 1.5 dCi | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–5,1 L/100 km NEDC | 104–134 g/km |
| 2015JUKE 1.2 | – | 85 kW (116 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012–2015JUKE 1.6 BVM5 | – | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0–6,3 L/100 km NEDC | 138–147 g/km |
| 2012–2015JUKE 1.6 CVT | – | 86 kW (117 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015JUKE NISMO EURO 6 | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015JUKE NISMO CVT EURO6 | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,5 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015JUKE NISMO RS CVT All mode | – | 157 kW (213 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015JUKE NISMO RS | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2014JUKE 1.6 BVM 5 | – | 69 kW (94 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2013–2014JUKE 1.6 BVM6 | – | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2012–2014JUKE 1.6 Turbo BVM6 | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012–2014JUKE 1.6 Turbo CVT | – | 140 kW (190 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,4–7,6 L/100 km NEDC | 169–175 g/km |
| 2013–2014JUKE 1.6 Turbo BVM6 | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013–2014JUKE 1.6 Turbo CVT | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2013JUKE 1.6 BVM 5 | – | 69 kW (94 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2017SIDI | 1,6 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA | 198–209 g/km |
| 2011–2017SIDI | 1,6 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 29 MPG (8,1 L/100 km) EPA | 188–190 g/km |
| 2011–2017SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 27–29 MPG (8,1–8,7 L/100 km) EPA | 191–205 g/km |
| 2013–2016 | 1,6 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA | 199–206 g/km |
| 2013–2016 | 1,6 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 29 MPG (8,1 L/100 km) EPA | 190–194 g/km |
| 2012–2016 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 27–30 MPG (7,8–8,7 L/100 km) EPA | 185–205 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2017Station wagon: Small | 1,6 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,9–8,9 L/100 km 5 chu kỳ | 182–209 g/km |
| 2011–2017Station wagon: Small | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7–8,7 L/100 km 5 chu kỳ | 177–200 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





