Nissan Armada I

Nissan Armada I
Ảnh: U.S. National Highway Traffic Safety Administration / Wikimedia Commons · Public domain

Nissan Armada I (2004–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: WA60, TA60 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.250 mm TC5.255–5.276 mm
Chiều rộng2.000–2.020 mm TC2.002–2.014 mm
Chiều cao1.980–2.000 mm TC1.961–1.999 mm
Chiều dài cơ sở3.130 mm TC3.129 mm
Vệt bánh trước1.720 mm TC–
Vệt bánh sau1.730 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.652 kg TC–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.528 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2015. 53 vụ tai nạn · 27 vụ cháy · 54 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Phanh 832
  • Hệ thống nhiên liệu 122
  • Hệ thống điện 112
  • Túi khí 108
  • Động cơ 71
  • Thân xe và kết cấu 60

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 13 phiên bản của Nissan Armada I

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Hoa Kỳ 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–20155,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368–373 g/km
2011–2015FFV5,6 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368–376 g/km
2010–20155,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh14 MPG (16,8 L/100 km) EPA387–394 g/km
2010–2015FFV5,6 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấpDẫn động bốn bánh14 MPG (16,8 L/100 km) EPA386–394 g/km
2004–2010CLKUP5,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
20105,6 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2007–2009RNG420, CLKUP · RNG390, CLKUP5,6 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2004–2009CLKUP5,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2009CLKUP5,6 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2007–2008RNG420, CLKUP · RNG390, CLKUP5,6 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015Sport utility vehicle: Standard5,6 LXăngTự động 5 cấp16,6 L/100 km 5 chu kỳ382 g/km
2009–2014Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard5,6 LXăngTự động 5 cấp16,5 L/100 km 5 chu kỳ380 g/km
2004–2008Sport utility vehicle5,6 LXăngTự động 5 cấp17,1–17,3 L/100 km 5 chu kỳ393–398 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.