Nissan Altima IV

Nissan Altima IV (2007–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 19 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: L32 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.600–4.840 mm TC | – |
| Chiều rộng | 1.800 mm TC | 1.768–1.796 mm |
| Chiều cao | 1.410–1.470 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.680–2.780 mm TC | 2.675–2.776 mm |
| Vệt bánh trước | 1.540 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.530–1.550 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.404–1.583 kg TC | 1.442–1.492 kg |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | 227–510 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | 2.520–2.860 L EPA | – |
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2012: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
4.205 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2012. 187 vụ tai nạn · 62 vụ cháy · 143 trường hợp bị thương · 6 trường hợp tử vong
- Hệ thống lái 985
- Hệ thống điện 755
- Hộp số và hệ truyền động 488
- Thân xe và kết cấu 444
- Túi khí 397
- Động cơ 396
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 19 phiên bản của Nissan Altima IV
Hiển thị tất cả 19 phiên bản
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010–2012 | 2,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 205–212 g/km |
| 2007–2012 | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 212 g/km |
| 2007–2012 | 3,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 251–263 g/km |
| 2010–2012 | 3,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 240–251 g/km |
| 2011 | 2,5 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 33 MPG (7,1 L/100 km) EPA | 167 g/km |
| 2007–2010HEV, EMS | 2,5 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 34 MPG (6,9 L/100 km) EPA | 162 g/km |
| 2007–2009VMODE CLKUP | 2,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 212 g/km |
| 2007–2009VMODE CLKUP | 3,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
Canada 11 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2010–2013Subcompact | 2,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,0 L/100 km 5 chu kỳ | 207 g/km |
| 2007–2012Mid-size | 2,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,9–8,7 L/100 km 5 chu kỳ | 159–200 g/km |
| 2010–2012Mid-size | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,9 L/100 km 5 chu kỳ | 205 g/km |
| 2010–2012Subcompact | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 209 g/km |
| 2008–2012Mid-size · Subcompact | 3,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,9–11,0 L/100 km 5 chu kỳ | 251–253 g/km |
| 2010–2012Subcompact | 3,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 237 g/km |
| 2007–2012Mid-size | 3,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 10,2–10,7 L/100 km 5 chu kỳ | 235–246 g/km |
| 2007–2009Mid-size · Subcompact | 2,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,0 L/100 km 5 chu kỳ | 207 g/km |
| 2007–2009Mid-size · Subcompact | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,9 L/100 km 5 chu kỳ | 205 g/km |
| 2008–2009Mid-size · Subcompact | 3,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 10,7–10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 246–248 g/km |
| 2007Mid-size | 3,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,9 L/100 km 5 chu kỳ | 251 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





