Nissan 350Z Z33

Nissan 350Z Z33
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Nissan 350Z Z33 (2003–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Z33 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.310–4.320 mm RDW4.303–4.314 mm
Chiều rộng1.820 mm RDW1.816 mm
Chiều cao1.320–1.330 mm RDW1.318–1.334 mm
Chiều dài cơ sở2.650 mm RDW2.649 mm
Vệt bánh trước1.535 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.540–1.545 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.500–1.610 kg RDW1.414–1.634 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.600–1.710 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.820 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh454 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450–454 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Dung tích khoang hành lý–235 L
Dung tích bình nhiên liệu–80 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250 km/h RDW250 km/h
0–100 km/h–5,7–6,3 giây
Mô-men xoắn353–363 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R18, 245/45R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, ja, es, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên76,7% (76,0–77,4)69,2%13.441

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh31,6%36,4%
Hệ thống treo29,9%41,6%
Lốp xe24,2%31,2%
Đèn và hệ thống điện18,4%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu13,7%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ11,9%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

657 khiếu nại cho các đời xe từ 2003–2009. 28 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 20 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hệ thống treo 142
  • Hộp số và hệ truyền động 117
  • Lốp xe 108
  • Động cơ 101
  • Túi khí 76
  • Bánh xe 23

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 9 phiên bản của Nissan 350Z Z33

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20103,5 LXăng284 g/km56

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2009Coupé3,5 LXăngSố sàn 6 cấp11,7 L/100 km NEDC280 g/km
2006–2009Convertible3,5 LXăngSố sàn 6 cấp12,0 L/100 km NEDC288 g/km
2004–20063.5 Coupé3,5 LXăngSố sàn 6 cấp11,4 L/100 km NEDC273 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20093,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
2003–2009CLKUP3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
2005DVVT3,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2009Two-seater3,5 LXăngTự động 5 cấp12,0–12,8 L/100 km 5 chu kỳ276–294 g/km
2003–2009Two-seater3,5 LXăngSố sàn 6 cấp11,7–12,4 L/100 km 5 chu kỳ269–285 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.