NIO ET5 first generation

NIO ET5 first generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: NT2.0
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.790 mm RDW | 4.790 mm |
| Chiều rộng | 1.960 mm RDW | 1.960 mm |
| Chiều cao | 1.500 mm RDW | 1.499 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.890 mm RDW | 2.888 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 2.115–2.135 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.215–2.235 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.690 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.400 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | 386 L EV DB | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 200 km/h RDW | 200 km/h |
| 0–100 km/h | 4,0–4,3 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 700 Nm EV DB | 700 Nm |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 70,0–140,0 kWh EV DB | 75,0–150,0 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 75,0–150,0 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 456–590 km EV DB | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 186–189 Wh/km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 140–200 kW EV DB | – |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 4 phiên bản của NIO ET5 first generation
Liên minh Châu Âu 4 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | 19,5–20,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 469–480 km | 423 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 19,9–20,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 488–509 km | 442 |
| 2023 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 19,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 509 km | 130 |
| 2023 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 21,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 10 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





