NIO ET5 first generation

NIO ET5 first generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

NIO ET5 first generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: NT2.0

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.790 mm RDW4.790 mm
Chiều rộng1.960 mm RDW1.960 mm
Chiều cao1.500 mm RDW1.499 mm
Chiều dài cơ sở2.890 mm RDW2.888 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.115–2.135 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.215–2.235 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.690 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.400 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích khoang hành lý386 L EV DB–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200 km/h RDW200 km/h
0–100 km/h4,0–4,3 giây EV DB–
Mô-men xoắn700 Nm EV DB700 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)70,0–140,0 kWh EV DB75,0–150,0 kWh
Dung lượng pin (tổng)75,0–150,0 kWh EV DB–
Quãng đường di chuyển (WLTP)456–590 km EV DB–
Mức tiêu thụ năng lượng186–189 Wh/km EV DB–
Công suất sạc AC11 kW EV DB–
Công suất sạc nhanh DC140–200 kW EV DB–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 4 phiên bản của NIO ET5 first generation

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–2025Động cơ điện360 kW (489 PS)Điện19,5–20,1 kWh/100 km WLTP0 g/km469–480 km423
2023–2025Động cơ điện210 kW (286 PS)Điện19,9–20,4 kWh/100 km WLTP0 g/km488–509 km442
2023Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện19,9 kWh/100 km WLTP0 g/km509 km130
2023Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện21,2 kWh/100 km WLTP0 g/km–10

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.