NIO EL6 second generation

NIO EL6 second generation (từ 2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: NT2.0
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.850 mm RDW | 4.854 mm |
| Chiều rộng | 2.000 mm RDW | 1.995 mm |
| Chiều cao | 1.700 mm RDW | 1.703 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.920 mm RDW | 2.915 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 2.278–2.298 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.378–2.398 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.843 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | 468 L EV DB | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 200 km/h RDW | – |
| 0–100 km/h | 4,5 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 700 Nm EV DB | 700 Nm |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 72,0–96,0 kWh EV DB | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 75,0–100,0 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 410–505 km EV DB | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 204 Wh/km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 140 kW EV DB | – |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 3 phiên bản của NIO EL6 second generation
Liên minh Châu Âu 3 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 20,6–21,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 468–519 km | 385 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | 20,7–21,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 452–508 km | 621 |
| 2023 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 20,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 507 km | 36 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





