Morgan Plus 8 Plus 8

Morgan Plus 8 Plus 8
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Morgan Plus 8 Plus 8 (2002–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Vương quốc Anh và Hoa Kỳ.

Được bán tại: Vương quốc Anh và Hoa Kỳ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.910–4.140 mm RDW3.708 mm
Chiều rộng1.750–1.770 mm RDW1.461–1.702 mm
Chiều cao1.140–1.240 mm RDW1.321 mm
Chiều dài cơ sở2.530 mm RDW2.489 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.120 kg RDW851 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.220 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.355 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, ja). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 3 phiên bản của Morgan Plus 8 Plus 8

Vương quốc Anh 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2004Plus 84,0 LXăngSố sàn 5 cấp12,2 L/100 km NEDC290 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–2003GUZZLER, VMODE4,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2002GUZZLER V8 FFS3,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.