Mitsubishi Space Wagon third generation

Mitsubishi Space Wagon third generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mitsubishi Space Wagon third generation (1998–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: N50 · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.650 mm
Chiều rộng1.775–1.780 mm
Chiều cao1.650 mm
Chiều dài cơ sở2.780 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 6 phiên bản của Mitsubishi Space Wagon third generation

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20042.0 CLASSIC · 2.0 Equippe · 2.02,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC225 g/km
2001–20042.4 GDI EQUIPPE · 2.4 GDI2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC229 g/km
2001–20042.4 GDI EQUIPPE · 2.4 GDI ELEGANCE · 2.4 GDI2,4 LXăngTự động 4 cấp10,1 L/100 km NEDC242 g/km
2002–20032.0 Classic · Classic2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC225 g/km
20002.4 GDI GL · 2.4 GDI GLX2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC222 g/km
20002.4 GDI GLX · 2.4 GDI GLS2,4 LXăngTự động 4 cấp9,8 L/100 km NEDC235 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.