Mitsubishi Lancer seventh generation

Mitsubishi Lancer seventh generation
Ảnh: Ethan Llamas / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mitsubishi Lancer seventh generation (2000–2007): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: CS · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.470–4.540 mm RDW–4.495–4.605 mm
Chiều rộng1.700 mm RDW–1.695 mm
Chiều cao1.450 mm RDW–1.375–1.425 mm
Chiều dài cơ sở2.600 mm RDW–2.600 mm
Vệt bánh trước1.470 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.470 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.160–1.310 kg RDW–1.399 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.260–1.410 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.750–1.800 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh400 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–311–708 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.605–2.662 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa181 km/h RDW––
Mô-men xoắn150–176 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/50R16, 195/55R15, 195/60R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên77,1% (76,3–77,8)69,2%11.388

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo34,8%41,6%
Phanh28,6%36,4%
Đèn và hệ thống điện22,8%28,8%
Lốp xe21,0%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu14,4%18,6%
Hệ thống lái10,9%7,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

502 khiếu nại cho các đời xe từ 2000–2007. 60 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 44 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Tầm nhìn và cần gạt nước 113
  • Túi khí 81
  • Hộp số và hệ truyền động 46
  • Hệ thống treo 34
  • Hệ thống điện 21

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 16 phiên bản của Mitsubishi Lancer seventh generation

Hiển thị tất cả 16 phiên bản

Vương quốc Anh 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20101.61,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,8–7,0 L/100 km NEDC163–166 g/km
2006–20101.61,6 LXăngTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC191 g/km
2006–20101.61,6 LXăngTự động 5 cấp8,2 L/100 km NEDC195 g/km
2006–20102 · 2.02,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,7 L/100 km NEDC207 g/km
20001.6 GLX Estate1,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,1 L/100 km NEDC188 g/km

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–2007SOHC, CMODE CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA221–240 g/km
2002–2007SOHC2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA205–221 g/km
2004–2006SOHC, CMODE CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2004–2006SOHC2,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2002–2003SOHC1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
2002–2003SOHC, CMODE CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2006Compact2,0 LXăngTự động 4 cấp9,6–9,9 L/100 km 5 chu kỳ221–228 g/km
2003–2006Compact2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,7–9,1 L/100 km 5 chu kỳ200–209 g/km
2004–2006Compact2,4 LXăngSố sàn 5 cấp10,3 L/100 km 5 chu kỳ237 g/km
2004–2006Compact2,4 LXăngTự động 4 cấp10,4–10,8 L/100 km 5 chu kỳ239–248 g/km
2004Station wagon: Small2,4 LXăngTự động 4 cấp10,6 L/100 km 5 chu kỳ244 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.