Mitsubishi Lancer eighth generation

Mitsubishi Lancer eighth generation
Ảnh: Jeremy from Sydney, Australia / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mitsubishi Lancer eighth generation (2007–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 64 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: CY, CX · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.570–4.590 mm RDW4.570–4.640 mm TC4.495–4.605 mm
Chiều rộng1.760 mm RDW1.760 mm TC1.695 mm
Chiều cao1.480–1.510 mm RDW1.480–1.510 mm TC1.375–1.425 mm
Chiều dài cơ sở2.600–2.640 mm RDW2.640 mm TC2.600 mm
Vệt bánh trước1.530 mm ASTRA1.530 mm TC–
Vệt bánh sau1.530 mm ASTRA1.520–1.530 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.205–1.330 kg RDW1.310–1.570 kg TC1.399 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.305–1.430 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.750–1.900 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.100–1.300 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh400–550 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.633–2.690 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa181–204 km/h RDW––
Mô-men xoắn143–343 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/60R16, 215/45R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2017: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm70,2% (68,9–71,6)77,9%4.541
Từ 13 năm trở lên69,8% (69,0–70,7)69,2%11.827

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo41,3%37,6%
Phanh40,4%33,9%
Lốp xe29,9%31,2%
Đèn và hệ thống điện27,2%25,7%
Thân xe, khung gầm và kết cấu16,0%15,6%
Hệ thống lái15,6%6,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

418 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2017. 38 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 29 trường hợp bị thương

  • Hộp số và hệ truyền động 103
  • Động cơ 92
  • Hệ thống điện 49
  • Túi khí 35
  • Hệ thống treo 31
  • Hệ thống lái 27

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 64 phiên bản của Mitsubishi Lancer eighth generation

Hiển thị tất cả 64 phiên bản

Liên minh Châu Âu 28 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20181,6 L86 kW (117 PS)Xăng130–133 g/km33.089
2011–20181,8 L103 kW (140 PS)Xăng149–167 g/km5.906
2011–20171,6 L85 kW (116 PS)Xăng128–132 g/km1.833
2012–20161,6 L86 kW (117 PS)LPG107–133 g/km900
2011–20161,8 L85 kW (116 PS)Dầu diesel126–142 g/km3.517
2011–20151,8 L110 kW (150 PS)Dầu diesel135–143 g/km3.522
2011–20142,0 L217 kW (295 PS)Xăng241–244 g/km212
2010–2013––Xăng147–165 g/km2.828
2011–20121,8 L103 kW (140 PS)LPG155–172 g/km250
2011–20122,0 L177 kW (241 PS)Xăng232–233 g/km349
2011–20121,8 L105 kW (143 PS)Xăng175–187 g/km810
20112,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel167 g/km3.518
20111,5 L80 kW (109 PS)Xăng145 g/km1.826
20111,5 L79 kW (107 PS)LPG137 g/km50
20111,8 L100 kW (136 PS)Dầu diesel150 g/km18
20111,6 L72 kW (98 PS)Xăng163 g/km12
20101,8 L–Xăng181 g/km11.404
20101,5 L–Xăng150 g/km9.618
20102,0 L–Dầu diesel165 g/km8.242
20101,6 L–Xăng133 g/km2.126
20102,0 L–Xăng239 g/km916
20101,8 L–Dầu diesel142 g/km764
20101,8 L–LPG180 g/km256
2010––Nhiên liệu khác182 g/km218
20101,8 L–Nhiên liệu linh hoạt (E85)167 g/km136
20101,6 L–Xăng163 g/km130
20101,5 L–LPG137 g/km108
20102,0 L–Xăng207 g/km16

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010SE 1.51,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC153 g/km
2010GS2 1.51,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC156 g/km
2008–2010GS3 · GS41,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC183 g/km
2008–2010GS3 · GS41,8 LXăngVô cấp (CVT)7,9–8,3 L/100 km NEDC188–198 g/km
2010GS2 1.8 · GS3 · GS41,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC188 g/km
2010GS2 1.81,8 LXăngVô cấp (CVT)8,0 L/100 km NEDC191 g/km
2008–2010GS3 · GS4 · GS2 2.02,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC165 g/km
2010GS3 with DPF · GS4 with DPF2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169–173 g/km
2010GS3 · GS42,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC170 g/km
2010GS · GSR2,0 LXăngTự động10,2 L/100 km NEDC243 g/km

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20172,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25–28 MPG (8,4–9,4 L/100 km) EPA197–221 g/km
2010–20172,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước26–30 MPG (7,8–9,0 L/100 km) EPA183–212 g/km
2012–20172,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA209–224 g/km
2010–20162,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA217–240 g/km
2010–20162,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA206–224 g/km
2011–20152,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA272–276 g/km
2010PR2,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2009–2010DOHC, VMODE VLKUP2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2009–2010DOHC2,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
2008–2009DOHC, VMODE VLKUP2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2008–2009DOHC2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km
2009DOHC TURBO, 2MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Canada 14 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2017Compact2,0 LXăngVô cấp (CVT)7,8–9,7 L/100 km 5 chu kỳ181–223 g/km
2008–2017Compact2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,3–9,8 L/100 km 5 chu kỳ191–225 g/km
2011–2017Station wagon: Small2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,3–8,7 L/100 km 5 chu kỳ191–200 g/km
2011–2017Station wagon: Small2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,6–8,7 L/100 km 5 chu kỳ198–205 g/km
2012–2017Compact2,4 LXăngVô cấp (CVT)8,8–9,5 L/100 km 5 chu kỳ204–219 g/km
2009–2017Compact2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,2–10,1 L/100 km 5 chu kỳ217–232 g/km
2013–2015Compact2,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấp11,6 L/100 km 5 chu kỳ267 g/km
2011–2012Compact · Station wagon: Small2,0 LXăngTự động 6 cấp11,6 L/100 km 5 chu kỳ267 g/km
2012Compact · Station wagon: Small2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km 5 chu kỳ196 g/km
2009–2010Station wagon: Small · Compact2,0 LXăngTự động 6 cấp11,8 L/100 km 5 chu kỳ271 g/km
2009–2010Compact · Station wagon: Small2,4 LXăngVô cấp (CVT)9,8–10,2 L/100 km 5 chu kỳ225–235 g/km
2010Compact · Station wagon: Small2,4 LXăngSố sàn 5 cấp10,3 L/100 km 5 chu kỳ237 g/km
2009Compact2,0 LXăngTự động 6 cấp11,8 L/100 km 5 chu kỳ271 g/km
2009Station wagon: Small2,4 LXăngSố sàn 5 cấp10,5 L/100 km 5 chu kỳ242 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.