Mitsubishi Grandis second generation

Mitsubishi Grandis second generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.410 mm RDW | 4.410 mm |
| Chiều rộng | 1.800 mm RDW | 1.790 mm |
| Chiều cao | 1.570 mm RDW | 1.570 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640 mm RDW | 2.638 mm |
| Vệt bánh trước | 1.560 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.555 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.365 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.465 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.920 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 730 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 180 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 172–245 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R18, 215/60R17, 225/45R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 2 phiên bản của Mitsubishi Grandis second generation
Liên minh Châu Âu 2 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,8 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | 4,4 L/100 km WLTP | 101 g/km | 211 |
| 2025 | 1,3 L | 104 kW (141 PS) | Hybrid | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km | 78 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





