Mitsubishi Attrage first generation

Mitsubishi Attrage first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mitsubishi Attrage first generation (2014–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: A10 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.250 mm RDW3.710–4.305 mm
Chiều rộng1.670 mm RDW1.665–1.670 mm
Chiều cao1.510 mm RDW1.490–1.515 mm
Chiều dài cơ sở2.550 mm RDW2.450–2.550 mm
Vệt bánh trước1.445 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.430 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải890–910 kg RDW820–955 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành990–1.010 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.340–1.360 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa174–180 km/h RDW–
Mô-men xoắn106 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14, 185/55R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 1 phiên bản của Mitsubishi Attrage first generation

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2014–20191,2 L59 kW (80 PS)Xăng113 g/km1.174

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.