Mitsubishi 3000 GT first generation

Mitsubishi 3000 GT first generation (1991–2000): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Vương quốc Anh và Hoa Kỳ.
Mã mẫu xe: Z11A, Z15A, Z16A
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.560–4.570 mm RDW | – | 4.600 mm |
| Chiều rộng | 1.840 mm ASTRA | – | 1.840 mm |
| Chiều cao | 1.290 mm RDW | – | 1.285 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.470 mm RDW | – | 2.470 mm |
| Vệt bánh trước | 1.560 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.580 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.410–1.740 kg RDW | – | 1.400–1.870 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.510–1.840 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.925–2.120 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 113–340 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.322–2.379 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 75 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250 km/h ASTRA | – | – |
| Mô-men xoắn | 407 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/50R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
462 khiếu nại cho các đời xe từ 1991–1999. 20 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 65 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 232
- Dây an toàn 136
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 13 phiên bản của Mitsubishi 3000 GT first generation
Hiển thị tất cả 13 phiên bản
Vương quốc Anh 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 20003000GT | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,4 L/100 km NEDC | 289 g/km |
Hoa Kỳ 12 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1991–1999(DOHC) (FFS), 2MODE · DOHC (FFS), 2MODE · SOHC-2 (FFS), 2MODE và 3 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1994–1999DOHC (FFS) · DOHC-4 (FFS) · DOHC | 3,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 1994–1999(DOHC) (FFS,TRBO) · DOHC TURBO (FFS,TRBO) · DOHC-T/C và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1997–1999SOHC-2 (FFS) · SOHC | 3,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 1998–1999SOHC, 2MODE · SOHC, 2MODE CLKUP | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1996–1998DOHC TURBO (FFS,TRBO) · DOHC-T/C | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1997DOHC-4 (FFS), 2MODE | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 1995DOHC TURBO (FFS,TRBO) | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1993DOHC TURBO (FFS,TRBO) | 3,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 1993DOHC (FFS) | 3,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 1991–1992(DOHC) (FFS) · DOHC (FFS) | 3,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 1991–1992(DOHC) (FFS,TRBO) · DOHC TURBO (FFS,TRBO) | 3,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





