MINI Convertible first generation

MINI Convertible first generation (2004–2008): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 21 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: R52
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 3.710 mm RDW | – | 3.627–3.655 mm |
| Chiều rộng | 1.680 mm RDW | – | 1.689 mm |
| Chiều cao | 1.410 mm RDW | – | 1.407–1.427 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.470 mm RDW | – | 2.466 mm |
| Vệt bánh trước | 1.444–1.465 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.452–1.473 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.205 kg RDW | – | 1.050–1.240 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.305 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.660 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 650 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 500 kg ASTRA | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 198 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 1.982 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 222 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 140–250 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/55R16, 205/45R17, 175/60R16, 175/65R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
251 khiếu nại cho các đời xe từ 2005–2008. 3 vụ tai nạn · 15 vụ cháy · 5 trường hợp bị thương
- Hệ thống lái 136
- Túi khí 70
- Hộp số và hệ truyền động 21
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 21 phiên bản của MINI Convertible first generation
Hiển thị tất cả 21 phiên bản
Vương quốc Anh 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2006–2008MINI Cooper S Convertible · MINI Cooper S Convertible with John Cooper Works Tuning Kit · MINI Cooper S Convertible - up to February 2007 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2007–2008MINI One Convertible - from March 2007 · MINI One Convertible | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2007–2008MINI Cooper Convertible - from March 2007 · MINI Cooper Convertible | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2007–2008MINI Cooper Convertible - from March 2007 · MINI Cooper Convertible | 1,6 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,6 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2007–2008MINI Cooper S Convertible - from March 2007 · MINI Cooper S Convertible | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2007–2008MINI Cooper S Convertible - from March 2007 · MINI Cooper S Convertible | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 208 g/km |
| 2006–2007MINI One Convertible · MINI One Convertible - up to February 2007 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2006–2007MINI Cooper Convertible · MINI Cooper Convertible - up to February 2007 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2006–2007MINI Cooper Convertible · MINI Cooper Convertible - up to February 2007 | 1,6 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,9 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2006–2007MINI Cooper S Convertible · MINI Cooper S Convertible - up to February 2007 | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2004MINI ONE CONVERTIBLE | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2004MINI COOPER CONVERTIBLE | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 175 g/km |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2007–20083MODE VLKUP | 1,6 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221 g/km |
| 2005–2008 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 205–212 g/km |
| 2005–2008 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 2005–20083MODE CLKUP | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 230–240 g/km |
| 2005–20062MODE | 1,6 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2005–2008Minicompact | 1,6 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 214 g/km |
| 2005–2008Minicompact | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,7–9,0 L/100 km 5 chu kỳ | 200–207 g/km |
| 2006–2008Minicompact | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,9–10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 228–239 g/km |
| 2005–2008Minicompact | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,6–9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 221–228 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





