Mercedes-Benz SLS AMG I

Mercedes-Benz SLS AMG I
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mercedes-Benz SLS AMG I (2010–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: C197, R197

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.640 mm RDW4.640 mm TC–
Chiều rộng1.940 mm RDW1.910–1.940 mm TC–
Chiều cao1.260 mm RDW1.260 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.680 mm RDW2.680 mm TC–
Vệt bánh trước1.678–1.705 mm ASTRA1.680 mm TC–
Vệt bánh sau1.649–1.691 mm ASTRA1.650 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.595–1.635 kg RDW1.620–1.735 kg TC1.620–1.735 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.695–1.735 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.935–1.960 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý––173–176 L
Dung tích bình nhiên liệu––85 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa317 km/h RDW–250–320 km/h
Mô-men xoắn635–1.000 Nm ASTRA–635–1.000 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/35R19, 265/35R19, 295/30R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, de, fr, ja, es, pl, cs, sv), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm96,9% (95,2–98,0)77,9%606

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe11,4%31,2%
Đèn và hệ thống điện2,3%17,6%
Phanh2,1%27,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)1,8%8,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ1,2%7,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

12 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2014.

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 20 phiên bản của Mercedes-Benz SLS AMG I

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20156,2 L435 kW (591 PS)Xăng308 g/km717
2013–20156,2 L464 kW (631 PS)Xăng321 g/km264
2011–20156,2 L420 kW (571 PS)Xăng308 g/km5.052
2014––Xăng311 g/km10
20106,2 L–Xăng308 g/km2.986

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014SLS AMG GT with 20" rear wheels · SLS AMG with 20" rear wheels6,2 LXăngTự động13,2 L/100 km NEDC308 g/km
2014SLS AMG Black Series with 20" rear wheels6,2 LXăngTự động13,7 L/100 km NEDC321 g/km
2012SLS AMG with 20 inch rear wheels6,2 LXăngTự động 7 cấp13,2 L/100 km NEDC308 g/km
2010SLS AMG6,2 LXăngTự động 7 cấp13,2 L/100 km NEDC308 g/km

Pháp 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015AMG GT S COUPE BVA7–375 kW (510 PS)XăngTự động 7 cấp9,4 L/100 km NEDC219 g/km
2013–2014SLS AMG Electric DriveĐộng cơ điện220 kW (299 PS)ĐiệnTự động––
2012–2014SLS AMG CABRIOLET BVA7–420 kW (571 PS)XăngTự động 7 cấp13,2 L/100 km NEDC308 g/km
2012–2014SLS AMG COUPE BVA7–420 kW (571 PS)XăngTự động 7 cấp13,2 L/100 km NEDC308 g/km
2013–2014SLS AMG GT CABRIOLET BVA7–435 kW (591 PS)XăngTự động 7 cấp13,2 L/100 km NEDC308 g/km
2013–2014SLS AMG GT COUPE BVA7–435 kW (591 PS)XăngTự động 7 cấp13,2 L/100 km NEDC308 g/km
2013–2014SLS AMG GT BLACK SERIES COUPE BVA7–464 kW (631 PS)XăngTự động 7 cấp13,7 L/100 km NEDC321 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2015SIDI6,2 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA366–387 g/km
2011–20126,2 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015Two-seater6,2 LXăngSố sàn tự động 7 cấp15,6 L/100 km 5 chu kỳ359 g/km
2011–2014Two-seater6,2 LXăngTự động 7 cấp15,0–16,5 L/100 km 5 chu kỳ345–380 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.