Mercedes-Benz SLS AMG I

Mercedes-Benz SLS AMG I (2010–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: C197, R197
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.640 mm RDW | 4.640 mm TC | – |
| Chiều rộng | 1.940 mm RDW | 1.910–1.940 mm TC | – |
| Chiều cao | 1.260 mm RDW | 1.260 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.680 mm RDW | 2.680 mm TC | – |
| Vệt bánh trước | 1.678–1.705 mm ASTRA | 1.680 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.649–1.691 mm ASTRA | 1.650 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.595–1.635 kg RDW | 1.620–1.735 kg TC | 1.620–1.735 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.695–1.735 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.935–1.960 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 173–176 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 85 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 317 km/h RDW | – | 250–320 km/h |
| Mô-men xoắn | 635–1.000 Nm ASTRA | – | 635–1.000 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/35R19, 265/35R19, 295/30R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, de, fr, ja, es, pl, cs, sv), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 96,9% (95,2–98,0) | 77,9% | 606 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 11,4% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,3% | 17,6% |
| Phanh | 2,1% | 27,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 1,8% | 8,4% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,2% | 7,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
12 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2014.
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 20 phiên bản của Mercedes-Benz SLS AMG I
Hiển thị tất cả 20 phiên bản
Liên minh Châu Âu 5 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015 | 6,2 L | 435 kW (591 PS) | Xăng | 308 g/km | 717 |
| 2013–2015 | 6,2 L | 464 kW (631 PS) | Xăng | 321 g/km | 264 |
| 2011–2015 | 6,2 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | 308 g/km | 5.052 |
| 2014 | – | – | Xăng | 311 g/km | 10 |
| 2010 | 6,2 L | – | Xăng | 308 g/km | 2.986 |
Vương quốc Anh 4 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2014SLS AMG GT with 20" rear wheels · SLS AMG with 20" rear wheels | 6,2 L | Xăng | Tự động | 13,2 L/100 km NEDC | 308 g/km |
| 2014SLS AMG Black Series with 20" rear wheels | 6,2 L | Xăng | Tự động | 13,7 L/100 km NEDC | 321 g/km |
| 2012SLS AMG with 20 inch rear wheels | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,2 L/100 km NEDC | 308 g/km |
| 2010SLS AMG | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,2 L/100 km NEDC | 308 g/km |
Pháp 7 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015AMG GT S COUPE BVA7 | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2013–2014SLS AMG Electric Drive | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | Tự động | – | – |
| 2012–2014SLS AMG CABRIOLET BVA7 | – | 420 kW (571 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,2 L/100 km NEDC | 308 g/km |
| 2012–2014SLS AMG COUPE BVA7 | – | 420 kW (571 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,2 L/100 km NEDC | 308 g/km |
| 2013–2014SLS AMG GT CABRIOLET BVA7 | – | 435 kW (591 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,2 L/100 km NEDC | 308 g/km |
| 2013–2014SLS AMG GT COUPE BVA7 | – | 435 kW (591 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,2 L/100 km NEDC | 308 g/km |
| 2013–2014SLS AMG GT BLACK SERIES COUPE BVA7 | – | 464 kW (631 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,7 L/100 km NEDC | 321 g/km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015SIDI | 6,2 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 366–387 g/km |
| 2011–2012 | 6,2 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015Two-seater | 6,2 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 15,6 L/100 km 5 chu kỳ | 359 g/km |
| 2011–2014Two-seater | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 15,0–16,5 L/100 km 5 chu kỳ | 345–380 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





