Mercedes-Benz SLK III

Mercedes-Benz SLK III
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mercedes-Benz SLK III (2011–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 69 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: R172

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc Mỹ
Kích thước
Chiều dài4.140–4.150 mm RDW4.130 mm TC
Chiều rộng1.810–1.820 mm RDW1.810 mm TC
Chiều cao1.290–1.310 mm RDW1.300 mm TC
Chiều dài cơ sở2.430 mm RDW2.430 mm TC
Vệt bánh trước1.549–1.559 mm ASTRA1.560 mm TC
Vệt bánh sau1.548–1.572 mm ASTRA1.570 mm TC
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.335–1.440 kg RDW1.475–1.610 kg TC
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.435–1.540 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.750–1.855 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa237–250 km/h RDW–
Mô-men xoắn270–540 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 225/45R17, 245/40R17, 245/35R18, 205/55R16, 225/50R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm88,7% (88,2–89,1)86,4%17.335
9–12 năm82,8% (82,4–83,2)77,9%42.192

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe28,8%30,3%
Phanh18,1%25,5%
Hệ thống treo16,3%23,1%
Đèn và hệ thống điện4,2%14,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,7%7,9%
Bánh xe1,9%0,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

30 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2016. 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 69 phiên bản của Mercedes-Benz SLK III

Hiển thị tất cả 69 phiên bản

Liên minh Châu Âu 14 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20173,5 L225 kW (306 PS)Xăng167 g/km7.875
2011–20165,5 L310 kW (421 PS)Xăng195 g/km2.761
2015–20162,0 L135 kW (184 PS)Xăng143–144 g/km4.876
2011–20162,1 L150 kW (204 PS)Dầu diesel129–131 g/km40.239
2015–20162,0 L180 kW (245 PS)Xăng139–140 g/km532
2011–20161,8 L135 kW (184 PS)Xăng151–155 g/km65.626
2011–20161,8 L150 kW (204 PS)Xăng153–157 g/km7.931
20131,8 L–Nhiên liệu khác154 g/km190
20132,1 L–Nhiên liệu khác130 g/km80
20133,5 L–Nhiên liệu khác167 g/km16
2011–2012––Xăng152–166 g/km190
20113,0 L170 kW (231 PS)Xăng209 g/km116
20113,5 L224 kW (305 PS)Xăng214 g/km16
20111,8 L120 kW (163 PS)Xăng218 g/km14

Vương quốc Anh 26 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016SLK 200 with 18'' rear wheels2,0 LXăngTự động 9 cấp5,9 L/100 km NEDC137 g/km
2016SLK 200 with 18'' rear wheels2,0 LXăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC150 g/km
2016SLK 300 with 18'' rear wheels2,0 LXăngTự động 9 cấp6,0 L/100 km NEDC138 g/km
2015–2016SLK 250 d with 17'' & 18'' rear wheels ECO Start/Stop · SLK 250 d with 17'' & 18'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 9 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2015–2016SLK 55 AMG with 18" rear wheels · AMG SLK 55 with 20'' rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp8,4 L/100 km NEDC195 g/km
2015SLK 200 with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop1,8 LXăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km NEDC151 g/km
2015SLK 200 with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC158 g/km
2015SLK 250 with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop1,8 LXăngTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2015SLK 250 with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop1,8 LXăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2015SLK 250 CDI with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2015SLK 350 with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop3,5 LXăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km NEDC167 g/km
2013–2014SLK 200 with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop1,8 LXăngTự động6,5 L/100 km NEDC151 g/km
2013–2014SLK 200 with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop1,8 LXăngSố sàn6,8 L/100 km NEDC158 g/km
2013–2014SLK 250 with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop1,8 LXăngTự động6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2013–2014SLK 250 with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop1,8 LXăngSố sàn7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2013–2014SLK 250 CDI with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2013–2014SLK 350 with 17" & 18" rear wheels ECO Start/Stop3,5 LXăngTự động7,1 L/100 km NEDC167 g/km
2013–2014SLK 55 AMG with 18" rear wheels5,5 LXăngTự động8,4 L/100 km NEDC195 g/km
2012SLK 200 with 16 inch rear wheels ECO Start/Stop1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2012SLK 200 with 17 inch & 18 inch rear wheels ECO Start/Stop1,8 LXăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km NEDC151 g/km
2012SLK 200 with 17 inch & 18 inch rear wheels ECO Start/Stop1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC158 g/km
2012SLK 250 with 17 inch & 18 inch rear wheels ECO Start/Stop1,8 LXăngTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2012SLK 250 with 17 inch & 18 inch rear wheels ECO Start/Stop1,8 LXăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2012SLK 250 CDI with 17 inch & 18 inch rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2012SLK 350 with 17 inch & 18 inch rear wheels ECO Start/Stop3,5 LXăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km NEDC167 g/km
2012SLK 55 AMG with 18 inch rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp8,4 L/100 km NEDC195 g/km

Pháp 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015SLK 200 BVM6–135 kW (184 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4–6,8 L/100 km NEDC149–158 g/km
2012–2015SLK 200 BVA7–135 kW (184 PS)XăngTự động 7 cấp6,1–6,5 L/100 km NEDC142–151 g/km
2012–2015SLK 250 BVA7–150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp6,2–6,6 L/100 km NEDC144–153 g/km
2012–2015SLK 250 CDI BVA7 FAP–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9–5,0 L/100 km NEDC128–132 g/km
2012–2015SLK 250 BVM6–150 kW (204 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9–7,3 L/100 km NEDC160–169 g/km
2012–2015SLK 250 CDI BVM6 FAP–150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8–5,0 L/100 km NEDC124–129 g/km
2015SLK 350 BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km NEDC167 g/km
2012–2015SLK 55 AMG BVA7–310 kW (421 PS)XăngTự động 7 cấp8,4 L/100 km NEDC195 g/km
2014SLK 350 BE BVA7 · SLK 350 BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km NEDC167 g/km
2012–2013SLK 250 CDI BVM6 FAP · SLK 250 CDI BVA7 FAP–150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC129 g/km
2012–2013SLK 350 BVA7 · SLK 350 BE BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km NEDC167 g/km

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016SIDI2,0 LXăngTự động 9 cấpDẫn động cầu sau27 MPG (8,7 L/100 km) EPA202 g/km
2012–2016SIDI3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA229–240 g/km
2012–2016SIDI5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA249–251 g/km
2012–2015SIDI1,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212–215 g/km
2012–2015SIDI1,8 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212–213 g/km
20113,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
20113,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
20113,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
20113,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Canada 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016Two-seater2,0 LXăngTự động 9 cấp8,5 L/100 km 5 chu kỳ199 g/km
2011–2016Two-seater3,5 LXăngTự động 7 cấp9,7–11,1 L/100 km 5 chu kỳ223–255 g/km
2012–2016Two-seater5,5 LXăngTự động 7 cấp10,6–10,7 L/100 km 5 chu kỳ244–252 g/km
2012–2015Two-seater1,8 LXăngTự động 7 cấp8,9–9,0 L/100 km 5 chu kỳ205–207 g/km
2013–2015Two-seater1,8 LXăngSố sàn 6 cấp9,0 L/100 km 5 chu kỳ207 g/km
2012Two-seater1,8 LXăngTự động 6 cấp9,0 L/100 km 5 chu kỳ207 g/km
2011Two-seater3,0 LXăngTự động 7 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ253 g/km
2011Two-seater3,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,5 L/100 km 5 chu kỳ265 g/km
2011Two-seater3,5 LXăngSố sàn 6 cấp11,5 L/100 km 5 chu kỳ265 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.