Mercedes-Benz SLK I

Mercedes-Benz SLK I
Ảnh: Cars4u / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mercedes-Benz SLK I (1996–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 27 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: R170

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.000–4.010 mm RDW–3.995–4.010 mm
Chiều rộng1.710–1.740 mm RDW–1.715 mm
Chiều cao1.260–1.270 mm RDW–1.269–1.284 mm
Chiều dài cơ sở2.400–2.430 mm RDW–2.400 mm
Vệt bánh trước1.488–1.492 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.471–1.485 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.170–1.325 kg RDW–1.270–1.495 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.270–1.425 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.530–1.705 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh800–1.625 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh625–675 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý––145 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–1.359 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa208–242 km/h RDW–203–250 km/h
0–100 km/h––5,2–9,7 giây
Mô-men xoắn190–450 Nm ASTRA–190–420 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R17, 245/40R17, 205/55R16, 225/50R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên75,7% (75,3–76,1)69,2%40.535

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh36,2%36,4%
Hệ thống treo31,4%41,6%
Lốp xe27,3%31,2%
Đèn và hệ thống điện26,0%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ14,6%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu11,0%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

266 khiếu nại cho các đời xe từ 1998–2004. 6 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 8 trường hợp bị thương

  • Đèn 76
  • Hệ thống điện 38
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 36
  • Phanh 29
  • Hệ thống kiểm soát ổn định 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 27 phiên bản của Mercedes-Benz SLK I

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2004SLK 200 Kompressor2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,9 L/100 km NEDC237 g/km
2001–2004SLK 200 Kompressor2,0 LXăngTự động 5 cấp9,6 L/100 km NEDC230–235 g/km
2001–2004SLK 230 Kompressor2,3 LXăngTự động 5 cấp9,8 L/100 km NEDC235 g/km
2001–2004SLK 230 Kompressor2,3 LXăngSố sàn 6 cấp10,1 L/100 km NEDC241 g/km
2001–2004SLK 3203,2 LXăngTự động 5 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2001–2004SLK 3203,2 LXăngSố sàn 6 cấp11,4 L/100 km NEDC274 g/km
2002–2004SLK 32 AMG3,2 LXăngTự động 5 cấp11,2 L/100 km NEDC268 g/km
2000SLK 200 Kompressor Coupé/Roadster2,0 LXăngTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC225 g/km
2000SLK 200 Kompressor Coupé/Roadster2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,6 L/100 km NEDC231 g/km
2000SLK 230 Kompressor Coupé/Roadster2,3 LXăngTự động 5 cấp9,4 L/100 km NEDC225 g/km
2000SLK 230 Kompressor Coupé/Roadster2,3 LXăngSố sàn 6 cấp9,8 L/100 km NEDC237 g/km
2000SLK 320 Coupé/Roadster3,2 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC245 g/km
2000SLK 320 Coupé/Roadster3,2 LXăngSố sàn 6 cấp11,1 L/100 km NEDC267 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1999–2004EMS 2MODE CLKUP2,3 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2001–2004EMS2,3 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
2002–2004EMS 2MODE CLKUP3,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17–20 MPG (11,8–13,8 L/100 km) EPA276–325 g/km
2001–2004EMS3,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
2001–2002EMS 2MODE · EMS 2MODE CLKUP2,3 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2001EMS 2MODE3,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1999–2000EMS2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–2004Two-seater2,3 LXăngTự động 5 cấp10,3–10,9 L/100 km 5 chu kỳ237–251 g/km
2001–2004Two-seater2,3 LXăngSố sàn 6 cấp11,0–11,7 L/100 km 5 chu kỳ253–269 g/km
2001–2004Two-seater3,2 LXăngTự động 5 cấp11,3–13,6 L/100 km 5 chu kỳ260–313 g/km
2001–2004Two-seater3,2 LXăngSố sàn 6 cấp12,3–12,9 L/100 km 5 chu kỳ283–297 g/km
2000Subcompact2,3 LXăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km 5 chu kỳ242 g/km
2000Subcompact2,3 LXăngSố sàn 5 cấp10,7 L/100 km 5 chu kỳ246 g/km
1999Two-seater2,3 LXăngSố sàn 5 cấp10,8 L/100 km 5 chu kỳ248 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.