Mercedes-Benz CLS C218

Mercedes-Benz CLS C218
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mercedes-Benz CLS C218 (2011–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 150 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: C218, X218

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.970–5.090 mm RDW4.910–5.000 mm TC4.937–4.998 mm
Chiều rộng1.880 mm RDW1.870–1.880 mm TC1.881 mm
Chiều cao1.410–1.430 mm RDW1.390–1.420 mm TC1.418–1.419 mm
Chiều dài cơ sở2.870 mm RDW2.840–2.870 mm TC2.874 mm
Vệt bánh trước1.594–1.628 mm ASTRA1.590–1.600 mm TC–
Vệt bánh sau1.594–1.638 mm ASTRA1.560–1.630 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.635–1.895 kg RDW1.825–1.940 kg TC1.660–1.950 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.735–1.995 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.220–2.530 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa4–5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–311–368 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.605–2.633 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa242–280 km/h RDW–217–300 km/h
Mô-men xoắn370–800 Nm ASTRA–340–800 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/35R19, 285/30R19, 255/40R18, 285/35R18, 245/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm89,1% (87,4–90,6)91,0%1.426
6–8 năm85,0% (84,5–85,6)86,4%15.988
9–12 năm79,7% (79,1–80,2)77,9%20.450
Từ 13 năm trở lên77,2% (74,5–79,6)69,2%1.055

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe30,3%29,7%
Phanh27,0%24,5%
Hệ thống treo14,5%20,9%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ4,3%5,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,7%7,7%
Đèn và hệ thống điện3,2%13,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

57 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2017. 2 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 150 phiên bản của Mercedes-Benz CLS C218

Hiển thị tất cả 150 phiên bản

Liên minh Châu Âu 38 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2014–20173,0 L190 kW (258 PS)Dầu diesel145–157 g/km18.076
2011–20172,1 L150 kW (204 PS)Dầu diesel132–143 g/km41.621
2014–20173,5 L245 kW (333 PS)Xăng177–182 g/km3.690
20172,1 L150 kW (204 PS)Nhiên liệu khác144 g/km372
2014–20172,1 L125 kW (170 PS)Dầu diesel124–125 g/km2.700
2011–20174,7 L300 kW (408 PS)Xăng214–223 g/km5.278
2014–20172,1 L120 kW (163 PS)Dầu diesel124–125 g/km850
2013–20175,5 L430 kW (585 PS)Xăng245–247 g/km1.988
20173,0 L285 kW (387 PS)Dầu diesel167 g/km168
20172,1 L125 kW (170 PS)Nhiên liệu khác123 g/km84
20172,1 L130 kW (177 PS)Dầu diesel128 g/km58
2011–20175,5 L410 kW (557 PS)Xăng231–247 g/km2.600
20173,0 L190 kW (258 PS)Nhiên liệu khác168 g/km50
20172,9 L250 kW (340 PS)Dầu diesel156 g/km38
2016–20173,0 L270 kW (367 PS)Xăng159–168 g/km50
20172,9 L210 kW (286 PS)Dầu diesel156 g/km20
20173,5 L368 kW (500 PS)Xăng182 g/km12
2013–20163,0 L185 kW (252 PS)Dầu diesel156–172 g/km6.030
20163,0 L245 kW (333 PS)Xăng191 g/km16
20162,9 L250 kW (340 PS)Dầu diesel155 g/km10
20163,0 L320 kW (435 PS)Xăng189 g/km10
2011–20153,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel163–167 g/km54.012
2011–20153,5 L225 kW (306 PS)Xăng162–169 g/km7.710
20153,5 L245 kW (333 PS)Dầu diesel187 g/km16
2011–20145,5 L386 kW (525 PS)Xăng231–235 g/km870
20143,0 L195 kW (265 PS)Xăng167 g/km10
20133,0 L–Nhiên liệu khác165 g/km360
20132,1 L–Nhiên liệu khác137 g/km102
2011–2013––Dầu diesel149–168 g/km268
20133,5 L–Nhiên liệu khác164 g/km38
20134,7 L–Nhiên liệu khác218 g/km14
20135,5 L–Nhiên liệu khác240 g/km12
2011–2012––Xăng183–190 g/km48
20113,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel208 g/km152
20113,0 L170 kW (231 PS)Xăng234 g/km52
20113,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel210 g/km20
20116,2 L378 kW (514 PS)Xăng345 g/km16
20113,5 L215 kW (292 PS)Xăng220 g/km12

Vương quốc Anh 29 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2017CLS 220 BLUETEC with 18'' & 19" rear wheels · CLS 220 d with 18'' & 19'' rear wheels · CLS 220 d with 19'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2016–2017CLS 220 d with 19'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2016–2017CLS 350 d with 18'' & 19'' rear wheels · CLS 350 d with 19'' rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 9 cấp5,5–5,7 L/100 km NEDC142–149 g/km
2016–2017CLS 400 with 19'' rear wheels3,5 LXăngTự động 9 cấp7,5 L/100 km NEDC169 g/km
2015–2017CLS 63 AMG S with 19" rear wheels · AMG CLS 63 S with 19'' rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp10,3 L/100 km NEDC239 g/km
2016–2017AMG CLS 63 S with 19'' rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp9,9–10,1 L/100 km NEDC230–235 g/km
2015–2016CLS 220 BLUETEC with 18'' & 19'' rear wheels · CLS 220 BLUETEC with 18'' & 19" rear wheels · CLS 220 d with 18'' & 19'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2015–2016CLS 400 with 19'' rear wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
2015CLS 220 BLUETEC with 18'' & 19" rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC129 g/km
2015CLS 350 BLUETEC with 18'' & 19" rear wheels ECO Start/Stop3,0 LDầu dieselTự động 9 cấp5,4–5,7 L/100 km NEDC142–149 g/km
2015CLS 400 with 18'' & 19" rear wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp7,3 L/100 km NEDC170 g/km
2014–2015CLS 63 AMG with 19" rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp9,9–10,1 L/100 km NEDC231–235 g/km
2013–2014CLS 250 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động5,2–5,3 L/100 km NEDC135–140 g/km
2013–2014CLS 250 CDI with 19" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động5,3–5,4 L/100 km NEDC138–143 g/km
2013–2014CLS 350 CDI with 18" rear wheels · CLS 350 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop3,0 LDầu dieselTự động6,1 L/100 km NEDC161 g/km
2013–2014CLS 350 CDI with 19" rear wheels ECO Start/Stop3,0 LDầu dieselTự động6,1 L/100 km NEDC162 g/km
2013–2014CLS 350 CDI with 18" rear wheels · CLS 350 CDI with 19" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động6,1 L/100 km NEDC160 g/km
2013–2014CLS 350 with 18" rear wheels ECO Start/Stop3,5 LXăngTự động6,9 L/100 km NEDC161 g/km
2013–2014CLS 350 with 19" rear wheels ECO Start/Stop3,5 LXăngTự động7,0 L/100 km NEDC164 g/km
2013CLS 500 with 18" rear wheels4,7 LXăngTự động9,2 L/100 km NEDC214 g/km
2013CLS 500 with 19" rear wheels4,7 LXăngTự động9,0–9,3 L/100 km NEDC209–216 g/km
2013CLS 63 AMG with 19" rear wheels5,5 LXăngTự động9,9–10,1 L/100 km NEDC231–235 g/km
2012CLS 250 CDI with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,2 L/100 km NEDC135 g/km
2012CLS 250 CDI with 19 inch rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2012CLS 350 CDI with 18 inch rear wheels · CLS 350 CDI with 19 inch rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp6,1 L/100 km NEDC160 g/km
2012CLS 350 with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop3,5 LXăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km NEDC161 g/km
2012CLS 350 with 19 inch rear wheels ECO Start/Stop3,5 LXăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km NEDC164 g/km
2012CLS 500 with 18 inch rear wheels · CLS 500 with 19 inch rear wheels4,7 LXăngTự động 7 cấp9,0 L/100 km NEDC209 g/km
2012CLS 63 AMG with 18 inch rear wheels · CLS 63 AMG with 19 inch rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC231 g/km

Pháp 71 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015CLS 220 BLUETEC SHOOTING BRAKE BVA9 FAP–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp4,7–4,9 L/100 km NEDC124–127 g/km
2015CLS 220 BLUETEC COUPE BVA9 FAP–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp4,6–4,7 L/100 km NEDC120–123 g/km
2014–2015CLS 250 CDI COUPE BVA7 FAP–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,1–5,3 L/100 km NEDC134–138 g/km
2015CLS 250 BLUETEC SHOOTING BRAKE BVA9 FAP–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp4,8–5,0 L/100 km NEDC127–130 g/km
2015CLS 250 BLUETEC 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA9 FAP–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,5–5,7 L/100 km NEDC144–147 g/km
2015CLS 250 BLUETEC COUPE BVA9 FAP–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp4,6–4,7 L/100 km NEDC120–123 g/km
2015CLS 250 BLUETEC 4MATIC COUPE BVA9 FAP–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC139–140 g/km
2013–2015CLS CP 350 BlueTEC COUPE BVA7 FAP–185 kW (252 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,5–5,6 L/100 km NEDC144–146 g/km
2014–2015CLS 350 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP–185 kW (252 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,5–6,2 L/100 km NEDC145–164 g/km
2015CLS 350 BLUETEC 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7–185 kW (252 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,6–6,8 L/100 km NEDC174–179 g/km
2015CLS 350 BLUETEC 4MATIC COUPE BVA7 FAP–185 kW (252 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,1–6,3 L/100 km NEDC160–166 g/km
2015CLS 350 BLUETEC SHOOTING BRAKE BVA7–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp5,6–5,7 L/100 km NEDC145–149 g/km
2015CLS 350 COUPE BVA7–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp5,3–5,5 L/100 km NEDC137–142 g/km
2015CLS 400–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,6–8,8 L/100 km NEDC178–204 g/km
2015CLS 400 SHOOTING BRAKE BVA7–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,3–7,6 L/100 km NEDC169–177 g/km
2015CLS 400 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp8,0–8,4 L/100 km NEDC186–195 g/km
2015CLS 400 4MATIC–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp8,4–8,5 L/100 km NEDC194–198 g/km
2015CLS 400 COUPE BVA7–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,1–7,3 L/100 km NEDC164–170 g/km
2015CLS 400 4MATIC COUPE BVA7–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,8–8,0 L/100 km NEDC179–187 g/km
2014–2015CLS 500 4MATIC COUPE BVA7–300 kW (408 PS)XăngTự động 7 cấp9,6–9,8 L/100 km NEDC222–227 g/km
2013–2015CLS 500 SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7–300 kW (408 PS)XăngTự động 7 cấp9,8–10,1 L/100 km NEDC229–236 g/km
2015CLS 500 SHOOTING BRAKE BVA7–300 kW (408 PS)XăngTự động 9 cấp8,8–8,9 L/100 km NEDC205–209 g/km
2015CLS 500 COUPE BVA7–300 kW (408 PS)XăngTự động 9 cấp8,5–8,7 L/100 km NEDC198–202 g/km
2012–2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG COUPE BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC231 g/km
2013–2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC235 g/km
2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG 4MATIC COUPE BVA7 · CLS 63 AMG S SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,4 L/100 km NEDC243 g/km
2015CLS 63 AMG · CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,3 L/100 km NEDC239 g/km
2015CLS 63 AMG 4MATIC · CLS 63 AMG 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,8 L/100 km NEDC251 g/km
2015CLS 63 AMG · CLS 63 AMG COUPE BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC234 g/km
2015CLS 63 AMG 4MATIC · CLS 63 AMG S SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC244 g/km
2015CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC235 g/km
2015CLS 63 AMG 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,6 L/100 km NEDC247 g/km
2015CLS 63 AMG COUPE BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC230 g/km
2015CLS 63 AMG S SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,3 L/100 km NEDC239 g/km
2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG COUPE BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC235 g/km
2014–2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2013–2015CLS 63 AMG BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp9,9–10,4 L/100 km NEDC231–243 g/km
2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG S 4MATIC COUPE BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp10,4 L/100 km NEDC243 g/km
2015CLS 63 AMG S · CLS 63 AMG COUPE BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp10,3 L/100 km NEDC239 g/km
2015CLS 63 AMG S 4MATIC · CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp10,8 L/100 km NEDC251 g/km
2015CLS 63 AMG S · CLS 63 AMG S COUPE BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC234 g/km
2015CLS 63 AMG S 4MATIC · CLS 63 AMG S 4MATIC COUPE BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC244 g/km
2015CLS 63 AMG COUPE BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC235 g/km
2015CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp10,6 L/100 km NEDC247 g/km
2015CLS 63 AMG S COUPE BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC230 g/km
2015CLS 63 AMG S 4MATIC COUPE BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp10,3 L/100 km NEDC239 g/km
2014CLS 350 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP · CLS CP 350 BlueTEC COUPE BVA7 FAP–185 kW (252 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2014CLS 350 CDI 4MATIC COUPE BVA7 FAP–195 kW (265 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,7–6,9 L/100 km NEDC177–181 g/km
2014CLS 350 CDI 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7 FAP · CLS 350 CDI SHOOTING BRAKE BVA7 FAP–195 kW (265 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,6–6,7 L/100 km NEDC174–176 g/km
2014CLS 350 CDI COUPE BVA7 FAP–195 kW (265 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,0–6,1 L/100 km NEDC159–160 g/km
2013–2014CLS 350 CDI SHOOTING BRAKE BVA7 FAP–195 kW (265 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,0–6,1 L/100 km NEDC159–162 g/km
2014CLS 350 COUPE BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp6,8–7,0 L/100 km NEDC159–164 g/km
2013–2014CLS 350 SHOOTING BRAKE BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp7,3–7,4 L/100 km NEDC169–172 g/km
2014CLS 500 COUPE BVA7–300 kW (408 PS)XăngTự động 7 cấp9,0 L/100 km NEDC209 g/km
2013–2014CLS 500 SHOOTING BRAKE BVA7–300 kW (408 PS)XăngTự động 7 cấp9,2–9,3 L/100 km NEDC214–216 g/km
2014CLS 63 AMG 4MATIC COUPE BVA7 · CLS 63 AMG BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,4 L/100 km NEDC243 g/km
2014CLS 63 AMG 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7 · CLS 63 AMG BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2012–2013CLS 250 CDI BVA7 FAP · CLS 250 CDI COUPE BVA7 FAP–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,1–5,3 L/100 km NEDC134–138 g/km
2013CLS CP 350 BlueTEC 4MATIC COUPE BVA7 FAP–185 kW (252 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,1–6,2 L/100 km NEDC160–164 g/km
2012–2013CLS 350 CDI BVA7 FAP · CLS 350 CDI COUPE BVA7 FAP–195 kW (265 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,0–6,1 L/100 km NEDC159–160 g/km
2012–2013CLS 350 CDI 4MATIC BVA7 FAP · CLS 350 CDI COUPE 4MATIC BVA7 FAP–195 kW (265 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,7–6,9 L/100 km NEDC177–181 g/km
2013CLS 350 CDI 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7 FAP–195 kW (265 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,6–6,7 L/100 km NEDC174–176 g/km
2012–2013CLS 350 BVA7 · CLS 350 COUPE BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp6,8–7,0 L/100 km NEDC159–164 g/km
2012–2013CLS 500 4MATIC BVA7 · CLS 500 4MATIC COUPE BVA7–300 kW (408 PS)XăngTự động 7 cấp9,6–9,7 L/100 km NEDC224–226 g/km
2012–2013CLS 500 BVA7 · CLS 500 COUPE BVA7–300 kW (408 PS)XăngTự động 7 cấp9,0 L/100 km NEDC209 g/km
2013CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE 4 MATIC BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2013CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG COUPE 4 MATIC BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp10,4 L/100 km NEDC243 g/km
2013CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE S 4 MATIC BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2013CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG COUPE S 4 MATIC BVA7–430 kW (585 PS)XăngTự động 7 cấp10,4 L/100 km NEDC243 g/km
2012CLS 63 AMG BVA7–386 kW (525 PS)XăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC231 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2018SIDI4,7 LXăngTự động 9 cấpDẫn động cầu sau20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA264–269 g/km
2016–2018SIDI4,7 LXăngTự động 9 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276–277 g/km
2014–2018SIDI5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh18 MPG (13,1 L/100 km) EPA308 g/km
2015–2016SIDI3,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau24 MPG (9,8 L/100 km) EPA233–234 g/km
2015–2016SIDI3,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh22 MPG (10,7 L/100 km) EPA252–253 g/km
2012–2015SIDI4,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh19 MPG (12,4 L/100 km) EPA285–291 g/km
2012–2014SIDI4,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA275–282 g/km
2012–2014SIDI5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017Compact4,7 LXăngTự động 9 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ275 g/km
2011–2017Compact5,5 LXăngTự động 7 cấp12,9–14,7 L/100 km 5 chu kỳ297–338 g/km
2015–2016Compact3,0 LXăngTự động 7 cấp10,5–10,7 L/100 km 5 chu kỳ242–252 g/km
2012–2016Compact4,7 LXăngTự động 7 cấp11,5–12,5 L/100 km 5 chu kỳ264–288 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.