Mercedes-Benz CLS C218

Mercedes-Benz CLS C218 (2011–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 150 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: C218, X218
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.970–5.090 mm RDW | 4.910–5.000 mm TC | 4.937–4.998 mm |
| Chiều rộng | 1.880 mm RDW | 1.870–1.880 mm TC | 1.881 mm |
| Chiều cao | 1.410–1.430 mm RDW | 1.390–1.420 mm TC | 1.418–1.419 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.870 mm RDW | 2.840–2.870 mm TC | 2.874 mm |
| Vệt bánh trước | 1.594–1.628 mm ASTRA | 1.590–1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.594–1.638 mm ASTRA | 1.560–1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.635–1.895 kg RDW | 1.825–1.940 kg TC | 1.660–1.950 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.735–1.995 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.220–2.530 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 311–368 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.605–2.633 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 242–280 km/h RDW | – | 217–300 km/h |
| Mô-men xoắn | 370–800 Nm ASTRA | – | 340–800 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/35R19, 285/30R19, 255/40R18, 285/35R18, 245/45R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 89,1% (87,4–90,6) | 91,0% | 1.426 |
| 6–8 năm | 85,0% (84,5–85,6) | 86,4% | 15.988 |
| 9–12 năm | 79,7% (79,1–80,2) | 77,9% | 20.450 |
| Từ 13 năm trở lên | 77,2% (74,5–79,6) | 69,2% | 1.055 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 30,3% | 29,7% |
| Phanh | 27,0% | 24,5% |
| Hệ thống treo | 14,5% | 20,9% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 4,3% | 5,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,7% | 7,7% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,2% | 13,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
57 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2017. 2 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 150 phiên bản của Mercedes-Benz CLS C218
Hiển thị tất cả 150 phiên bản
Liên minh Châu Âu 38 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2017 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | 145–157 g/km | 18.076 |
| 2011–2017 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 132–143 g/km | 41.621 |
| 2014–2017 | 3,5 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 177–182 g/km | 3.690 |
| 2017 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Nhiên liệu khác | 144 g/km | 372 |
| 2014–2017 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 124–125 g/km | 2.700 |
| 2011–2017 | 4,7 L | 300 kW (408 PS) | Xăng | 214–223 g/km | 5.278 |
| 2014–2017 | 2,1 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 124–125 g/km | 850 |
| 2013–2017 | 5,5 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | 245–247 g/km | 1.988 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Dầu diesel | 167 g/km | 168 |
| 2017 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Nhiên liệu khác | 123 g/km | 84 |
| 2017 | 2,1 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 128 g/km | 58 |
| 2011–2017 | 5,5 L | 410 kW (557 PS) | Xăng | 231–247 g/km | 2.600 |
| 2017 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Nhiên liệu khác | 168 g/km | 50 |
| 2017 | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 156 g/km | 38 |
| 2016–2017 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 159–168 g/km | 50 |
| 2017 | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 156 g/km | 20 |
| 2017 | 3,5 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | 182 g/km | 12 |
| 2013–2016 | 3,0 L | 185 kW (252 PS) | Dầu diesel | 156–172 g/km | 6.030 |
| 2016 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 191 g/km | 16 |
| 2016 | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 155 g/km | 10 |
| 2016 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | 189 g/km | 10 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 163–167 g/km | 54.012 |
| 2011–2015 | 3,5 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 162–169 g/km | 7.710 |
| 2015 | 3,5 L | 245 kW (333 PS) | Dầu diesel | 187 g/km | 16 |
| 2011–2014 | 5,5 L | 386 kW (525 PS) | Xăng | 231–235 g/km | 870 |
| 2014 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 167 g/km | 10 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 165 g/km | 360 |
| 2013 | 2,1 L | – | Nhiên liệu khác | 137 g/km | 102 |
| 2011–2013 | – | – | Dầu diesel | 149–168 g/km | 268 |
| 2013 | 3,5 L | – | Nhiên liệu khác | 164 g/km | 38 |
| 2013 | 4,7 L | – | Nhiên liệu khác | 218 g/km | 14 |
| 2013 | 5,5 L | – | Nhiên liệu khác | 240 g/km | 12 |
| 2011–2012 | – | – | Xăng | 183–190 g/km | 48 |
| 2011 | 3,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | 208 g/km | 152 |
| 2011 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | 234 g/km | 52 |
| 2011 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 210 g/km | 20 |
| 2011 | 6,2 L | 378 kW (514 PS) | Xăng | 345 g/km | 16 |
| 2011 | 3,5 L | 215 kW (292 PS) | Xăng | 220 g/km | 12 |
Vương quốc Anh 29 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2017CLS 220 BLUETEC with 18'' & 19" rear wheels · CLS 220 d with 18'' & 19'' rear wheels · CLS 220 d with 19'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2016–2017CLS 220 d with 19'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2016–2017CLS 350 d with 18'' & 19'' rear wheels · CLS 350 d with 19'' rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,5–5,7 L/100 km NEDC | 142–149 g/km |
| 2016–2017CLS 400 with 19'' rear wheels | 3,5 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015–2017CLS 63 AMG S with 19" rear wheels · AMG CLS 63 S with 19'' rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 2016–2017AMG CLS 63 S with 19'' rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9–10,1 L/100 km NEDC | 230–235 g/km |
| 2015–2016CLS 220 BLUETEC with 18'' & 19'' rear wheels · CLS 220 BLUETEC with 18'' & 19" rear wheels · CLS 220 d with 18'' & 19'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015–2016CLS 400 with 19'' rear wheels | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2015CLS 220 BLUETEC with 18'' & 19" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015CLS 350 BLUETEC with 18'' & 19" rear wheels ECO Start/Stop | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,4–5,7 L/100 km NEDC | 142–149 g/km |
| 2015CLS 400 with 18'' & 19" rear wheels | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2014–2015CLS 63 AMG with 19" rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9–10,1 L/100 km NEDC | 231–235 g/km |
| 2013–2014CLS 250 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 5,2–5,3 L/100 km NEDC | 135–140 g/km |
| 2013–2014CLS 250 CDI with 19" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 138–143 g/km |
| 2013–2014CLS 350 CDI with 18" rear wheels · CLS 350 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2013–2014CLS 350 CDI with 19" rear wheels ECO Start/Stop | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 6,1 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2013–2014CLS 350 CDI with 18" rear wheels · CLS 350 CDI with 19" rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 6,1 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2013–2014CLS 350 with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | Xăng | Tự động | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2013–2014CLS 350 with 19" rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | Xăng | Tự động | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2013CLS 500 with 18" rear wheels | 4,7 L | Xăng | Tự động | 9,2 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2013CLS 500 with 19" rear wheels | 4,7 L | Xăng | Tự động | 9,0–9,3 L/100 km NEDC | 209–216 g/km |
| 2013CLS 63 AMG with 19" rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động | 9,9–10,1 L/100 km NEDC | 231–235 g/km |
| 2012CLS 250 CDI with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012CLS 250 CDI with 19 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2012CLS 350 CDI with 18 inch rear wheels · CLS 350 CDI with 19 inch rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2012CLS 350 with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2012CLS 350 with 19 inch rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2012CLS 500 with 18 inch rear wheels · CLS 500 with 19 inch rear wheels | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2012CLS 63 AMG with 18 inch rear wheels · CLS 63 AMG with 19 inch rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 231 g/km |
Pháp 71 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015CLS 220 BLUETEC SHOOTING BRAKE BVA9 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,7–4,9 L/100 km NEDC | 124–127 g/km |
| 2015CLS 220 BLUETEC COUPE BVA9 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,6–4,7 L/100 km NEDC | 120–123 g/km |
| 2014–2015CLS 250 CDI COUPE BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,1–5,3 L/100 km NEDC | 134–138 g/km |
| 2015CLS 250 BLUETEC SHOOTING BRAKE BVA9 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,8–5,0 L/100 km NEDC | 127–130 g/km |
| 2015CLS 250 BLUETEC 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA9 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,5–5,7 L/100 km NEDC | 144–147 g/km |
| 2015CLS 250 BLUETEC COUPE BVA9 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,6–4,7 L/100 km NEDC | 120–123 g/km |
| 2015CLS 250 BLUETEC 4MATIC COUPE BVA9 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139–140 g/km |
| 2013–2015CLS CP 350 BlueTEC COUPE BVA7 FAP | – | 185 kW (252 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,5–5,6 L/100 km NEDC | 144–146 g/km |
| 2014–2015CLS 350 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP | – | 185 kW (252 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,5–6,2 L/100 km NEDC | 145–164 g/km |
| 2015CLS 350 BLUETEC 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7 | – | 185 kW (252 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,6–6,8 L/100 km NEDC | 174–179 g/km |
| 2015CLS 350 BLUETEC 4MATIC COUPE BVA7 FAP | – | 185 kW (252 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,1–6,3 L/100 km NEDC | 160–166 g/km |
| 2015CLS 350 BLUETEC SHOOTING BRAKE BVA7 | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,6–5,7 L/100 km NEDC | 145–149 g/km |
| 2015CLS 350 COUPE BVA7 | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,3–5,5 L/100 km NEDC | 137–142 g/km |
| 2015CLS 400 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,6–8,8 L/100 km NEDC | 178–204 g/km |
| 2015CLS 400 SHOOTING BRAKE BVA7 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3–7,6 L/100 km NEDC | 169–177 g/km |
| 2015CLS 400 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,0–8,4 L/100 km NEDC | 186–195 g/km |
| 2015CLS 400 4MATIC | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4–8,5 L/100 km NEDC | 194–198 g/km |
| 2015CLS 400 COUPE BVA7 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1–7,3 L/100 km NEDC | 164–170 g/km |
| 2015CLS 400 4MATIC COUPE BVA7 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,8–8,0 L/100 km NEDC | 179–187 g/km |
| 2014–2015CLS 500 4MATIC COUPE BVA7 | – | 300 kW (408 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,6–9,8 L/100 km NEDC | 222–227 g/km |
| 2013–2015CLS 500 SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7 | – | 300 kW (408 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,8–10,1 L/100 km NEDC | 229–236 g/km |
| 2015CLS 500 SHOOTING BRAKE BVA7 | – | 300 kW (408 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,8–8,9 L/100 km NEDC | 205–209 g/km |
| 2015CLS 500 COUPE BVA7 | – | 300 kW (408 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,5–8,7 L/100 km NEDC | 198–202 g/km |
| 2012–2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG COUPE BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 2013–2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 248 g/km |
| 2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG 4MATIC COUPE BVA7 · CLS 63 AMG S SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 243 g/km |
| 2015CLS 63 AMG · CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 2015CLS 63 AMG 4MATIC · CLS 63 AMG 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,8 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2015CLS 63 AMG · CLS 63 AMG COUPE BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2015CLS 63 AMG 4MATIC · CLS 63 AMG S SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 244 g/km |
| 2015CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2015CLS 63 AMG 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 247 g/km |
| 2015CLS 63 AMG COUPE BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 2015CLS 63 AMG S SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG COUPE BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2014–2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 248 g/km |
| 2013–2015CLS 63 AMG BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9–10,4 L/100 km NEDC | 231–243 g/km |
| 2015CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG S 4MATIC COUPE BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 243 g/km |
| 2015CLS 63 AMG S · CLS 63 AMG COUPE BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 2015CLS 63 AMG S 4MATIC · CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,8 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2015CLS 63 AMG S · CLS 63 AMG S COUPE BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2015CLS 63 AMG S 4MATIC · CLS 63 AMG S 4MATIC COUPE BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 244 g/km |
| 2015CLS 63 AMG COUPE BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2015CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE 4MATIC BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 247 g/km |
| 2015CLS 63 AMG S COUPE BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 2015CLS 63 AMG S 4MATIC COUPE BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 2014CLS 350 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP · CLS CP 350 BlueTEC COUPE BVA7 FAP | – | 185 kW (252 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2014CLS 350 CDI 4MATIC COUPE BVA7 FAP | – | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,7–6,9 L/100 km NEDC | 177–181 g/km |
| 2014CLS 350 CDI 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7 FAP · CLS 350 CDI SHOOTING BRAKE BVA7 FAP | – | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,6–6,7 L/100 km NEDC | 174–176 g/km |
| 2014CLS 350 CDI COUPE BVA7 FAP | – | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0–6,1 L/100 km NEDC | 159–160 g/km |
| 2013–2014CLS 350 CDI SHOOTING BRAKE BVA7 FAP | – | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0–6,1 L/100 km NEDC | 159–162 g/km |
| 2014CLS 350 COUPE BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,8–7,0 L/100 km NEDC | 159–164 g/km |
| 2013–2014CLS 350 SHOOTING BRAKE BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3–7,4 L/100 km NEDC | 169–172 g/km |
| 2014CLS 500 COUPE BVA7 | – | 300 kW (408 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2013–2014CLS 500 SHOOTING BRAKE BVA7 | – | 300 kW (408 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2–9,3 L/100 km NEDC | 214–216 g/km |
| 2014CLS 63 AMG 4MATIC COUPE BVA7 · CLS 63 AMG BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 243 g/km |
| 2014CLS 63 AMG 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7 · CLS 63 AMG BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 248 g/km |
| 2012–2013CLS 250 CDI BVA7 FAP · CLS 250 CDI COUPE BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,1–5,3 L/100 km NEDC | 134–138 g/km |
| 2013CLS CP 350 BlueTEC 4MATIC COUPE BVA7 FAP | – | 185 kW (252 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,1–6,2 L/100 km NEDC | 160–164 g/km |
| 2012–2013CLS 350 CDI BVA7 FAP · CLS 350 CDI COUPE BVA7 FAP | – | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0–6,1 L/100 km NEDC | 159–160 g/km |
| 2012–2013CLS 350 CDI 4MATIC BVA7 FAP · CLS 350 CDI COUPE 4MATIC BVA7 FAP | – | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,7–6,9 L/100 km NEDC | 177–181 g/km |
| 2013CLS 350 CDI 4MATIC SHOOTING BRAKE BVA7 FAP | – | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,6–6,7 L/100 km NEDC | 174–176 g/km |
| 2012–2013CLS 350 BVA7 · CLS 350 COUPE BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,8–7,0 L/100 km NEDC | 159–164 g/km |
| 2012–2013CLS 500 4MATIC BVA7 · CLS 500 4MATIC COUPE BVA7 | – | 300 kW (408 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,6–9,7 L/100 km NEDC | 224–226 g/km |
| 2012–2013CLS 500 BVA7 · CLS 500 COUPE BVA7 | – | 300 kW (408 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2013CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE 4 MATIC BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 248 g/km |
| 2013CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG COUPE 4 MATIC BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 243 g/km |
| 2013CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG SHOOTING BRAKE S 4 MATIC BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 248 g/km |
| 2013CLS 63 AMG BVA7 · CLS 63 AMG COUPE S 4 MATIC BVA7 | – | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 243 g/km |
| 2012CLS 63 AMG BVA7 | – | 386 kW (525 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 231 g/km |
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018SIDI | 4,7 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 264–269 g/km |
| 2016–2018SIDI | 4,7 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276–277 g/km |
| 2014–2018SIDI | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 308 g/km |
| 2015–2016SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 233–234 g/km |
| 2015–2016SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 252–253 g/km |
| 2012–2015SIDI | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 285–291 g/km |
| 2012–2014SIDI | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 275–282 g/km |
| 2012–2014SIDI | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017Compact | 4,7 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,7 L/100 km 5 chu kỳ | 275 g/km |
| 2011–2017Compact | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,9–14,7 L/100 km 5 chu kỳ | 297–338 g/km |
| 2015–2016Compact | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5–10,7 L/100 km 5 chu kỳ | 242–252 g/km |
| 2012–2016Compact | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,5–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 264–288 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





