Mercedes-Benz CLS C219

Mercedes-Benz CLS C219
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · Attribution

Mercedes-Benz CLS C219 (2006–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 34 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: C219

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.910–4.920 mm RDW–4.913–4.917 mm
Chiều rộng1.870–1.880 mm RDW–1.873 mm
Chiều cao1.380–1.430 mm RDW–1.390–1.430 mm
Chiều dài cơ sở2.850 mm RDW–2.854 mm
Vệt bánh trước1.593–1.599 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.573–1.603 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.630–1.820 kg RDW–1.660–1.920 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.730–1.920 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.195–2.385 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450–700 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–368 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.633 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––80 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa246–250 km/h RDW–245–250 km/h
Mô-men xoắn300–635 Nm ASTRA–300–700 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/35R19, 245/45R17, 255/40R18, 285/30R19, 285/35R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm72,4% (69,7–74,9)77,9%1.143
Từ 13 năm trở lên72,8% (72,2–73,4)69,2%19.312

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh40,9%35,9%
Lốp xe35,6%31,2%
Hệ thống treo34,9%40,8%
Đèn và hệ thống điện16,8%28,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ16,1%16,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu9,9%18,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

180 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2010. 5 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 11 trường hợp bị thương

  • Hệ thống nhiên liệu 89
  • Phanh 31

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 34 phiên bản của Mercedes-Benz CLS C219

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20103,0 LDầu diesel208 g/km5.994
20103,5 LXăng217 g/km718
20103,0 LXăng235 g/km348
20105,5 LXăng276 g/km156
20106,2 LXăng345 g/km142
2010–Xăng218 g/km28
2010–Nhiên liệu khác251 g/km10

Vương quốc Anh 17 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2010CLS320 CDI 285 Tyres at rear · CLS320 CDI 275/285 Tyres at rear · CLS 320 CDI with DPF 275/285 Tyres at rear và 5 phiên bản cấu hình khác3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,1 L/100 km NEDC215 g/km
2008–2010CLS 320 CDI with DPF 245 Tyres at rear · CLS 320 CDI no DPF 245 Tyres at rear · CLS 350 CDI with 245/45 17" or 245/40 18" rear wheels và 3 phiên bản cấu hình khác3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,6 L/100 km NEDC200 g/km
2007–2010CLS 350 CGI 245 Tyres at rear · CLS 350 CGI with 245/45 17" or 245/40 18" rear wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp9,1 L/100 km NEDC217 g/km
2007–2010CLS 350 CGI 275/285 Tyres at rear · CLS 350 CGI with 275/35 18" or 285/30 19" rear wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp9,3 L/100 km NEDC222 g/km
2007–2010CLS500 245 Tyres at rear · CLS 500 245 Tyres at rear5,0 LXăngTự động 7 cấp11,6 L/100 km NEDC275 g/km
2009–2010CLS 500 275/285 Tyres at rear5,0 LXăngTự động 7 cấp11,8 L/100 km NEDC280 g/km
2010CLS 500 with 245/40 18" rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp11,6 L/100 km NEDC275 g/km
2010CLS 500 with 275/35 18" or 285/30 19" rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp11,8 L/100 km NEDC280 g/km
2010CLS 500 245/40 18" rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp11,8 L/100 km NEDC275 g/km
2010CLS 500 275/35 18" or 285/30 19" rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp12,0 L/100 km NEDC280 g/km
2007–2010CLS 63 AMG 265 Tyres at rear · CLS 63 AMG 285 Tyres at rear · CLS 63 AMG with 285/30 19" rear wheels6,2 LXăngTự động 7 cấp14,5 L/100 km NEDC345 g/km
2006–2008CLS320 CDI 245 Tyres at rear · CLS 320 CDI no DPF 245 Tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,6 L/100 km NEDC202 g/km
2006–2008CLS350 245 Tyres at rear · CLS 350 245 Tyres at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC241 g/km
2006–2008CLS350 285 Tyres at rear · CLS 350 285 Tyres at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp10,6 L/100 km NEDC253 g/km
2006–2008CLS500 285 Tyres at rear · CLS 500 285 Tyres at rear5,0 LXăngTự động 7 cấp12,1 L/100 km NEDC290 g/km
2006–2008CLS55 AMG · CLS 55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp13,6 L/100 km NEDC326 g/km
2006CLS500 245 Tyres at rear5,0 LXăngTự động 7 cấp11,3 L/100 km NEDC268 g/km

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2011EMS 2MODE CLKUP · PR5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2010–2011PR6,3 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2007–2009EMS 2MODE CLKUP6,2 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2007EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2006EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2006EMS 2MODE CLKUP5,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2011Compact6,2 LXăngTự động 7 cấp16,6–16,7 L/100 km 5 chu kỳ382–384 g/km
2007–2010Compact5,5 LXăngTự động 7 cấp14,3–14,8 L/100 km 5 chu kỳ329–340 g/km
2006Compact5,0 LXăngTự động 7 cấp14,5 L/100 km 5 chu kỳ334 g/km
2006Compact5,4 LXăngTự động 5 cấp15,5 L/100 km 5 chu kỳ357 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.