Mercedes-Benz CLS C257

Mercedes-Benz CLS C257 (2018–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 55 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: C257
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.000–5.010 mm RDW | 4.940–5.000 mm TC | 4.988–5.001 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm RDW | 1.860–1.880 mm TC | 1.890 mm |
| Chiều cao | 1.440 mm RDW | 1.420–1.450 mm TC | 1.435 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.940 mm RDW | 2.870–2.940 mm TC | 2.938 mm |
| Vệt bánh trước | 1.618–1.647 mm ASTRA | 1.590–1.630 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.624–1.637 mm ASTRA | 1.620–1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.665–1.880 kg RDW | 1.870–2.021 kg TC | 1.735–1.980 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.765–1.980 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.410–2.560 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.900 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 311–340 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.605–2.633 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 50–66 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250–270 km/h RDW | – | 235–270 km/h |
| Mô-men xoắn | 400–700 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/35R19, 245/40R19, 245/45R18, 275/40R18, 285/30R19, 255/40R18, 285/35R18, 275/35R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 85,9% (84,1–87,6) | 92,2% | 1.550 |
| 4–5 năm | 86,3% (85,2–87,3) | 91,0% | 4.195 |
| 6–8 năm | 85,3% (82,9–87,4) | 86,4% | 925 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 24,7% | 24,0% |
| Phanh | 10,2% | 15,2% |
| Hệ thống treo | 6,3% | 5,3% |
| Bánh xe | 5,7% | 0,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 2,9% | 6,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,5% | 5,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
34 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2023. 1 vụ tai nạn · 2 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 55 phiên bản của Mercedes-Benz CLS C257
Hiển thị tất cả 55 phiên bản
Liên minh Châu Âu 36 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2024 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | 5,9–6,2 L/100 km WLTP | 162–166 g/km | 919 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | 9,4–9,5 L/100 km WLTP | 216 g/km | 1.150 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 8,8–9,0 L/100 km WLTP | 201–204 g/km | 1.354 |
| 2021–2024 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | 7,1–7,2 L/100 km WLTP | 187–189 g/km | 1.827 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | 5,7–6,1 L/100 km WLTP | 154–158 g/km | 1.073 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | 7,9–8,2 L/100 km WLTP | 182–193 g/km | 206 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | 6,9–7,7 L/100 km WLTP | 180–181 g/km | 44 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 5,4–5,8 L/100 km WLTP | 149–160 g/km | 153 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 6,3 L/100 km WLTP | 142 g/km | 146 |
| 2021 | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 6,8 L/100 km WLTP | 191 g/km | 98 |
| 2021 | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 6,4 L/100 km WLTP | 190 g/km | 35 |
| 2021 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 8,6 L/100 km WLTP | 198 g/km | 28 |
| 2021 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | 9,1 L/100 km WLTP | 210 g/km | 15 |
| 2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | – | 188 g/km | 1.306 |
| 2018–2020 | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 153–156 g/km | 12.224 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 142 g/km | 4.191 |
| 2018–2020 | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 158–159 g/km | 7.927 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | – | 132–133 g/km | 918 |
| 2020 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | – | 202 g/km | 653 |
| 2020 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | – | 169 g/km | 516 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 162–164 g/km | 640 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 184–186 g/km | 6.637 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | – | 160–162 g/km | 770 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | – | 200–203 g/km | 693 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | – | 189 g/km | 34 |
| 2019 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | – | 221 g/km | 1.399 |
| 2019 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 1,0 kWh/100 km NEDC | 184 g/km | 930 |
| 2019 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | 1,0 kWh/100 km NEDC | 203 g/km | 369 |
| 2018–2019 | 2,1 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 127 g/km | 106 |
| 2018 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 142 g/km | 822 |
| 2018 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 166 g/km | 622 |
| 2018 | 3,5 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 189 g/km | 88 |
| 2018 | 5,5 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | – | 250 g/km | 84 |
| 2018 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 123 g/km | 38 |
| 2018 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Nhiên liệu khác | – | 184 g/km | 22 |
| 2018 | 4,7 L | 300 kW (408 PS) | Xăng | – | 218 g/km | 10 |
Vương quốc Anh 15 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2023CLS 400 d 4MATIC | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,7–7,4 L/100 km WLTP | 175–196 g/km |
| 2021–2023AMG CLS 53 4MATIC+ | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 9,1–9,6 L/100 km WLTP | 209–219 g/km |
| 2020–2021CLS 300 d | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,1–7,0 L/100 km WLTP | 161–183 g/km |
| 2021CLS 300 d | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,1–7,0 L/100 km WLTP | 161–183 g/km |
| 2020–2021CLS 350 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,6–8,6 L/100 km WLTP | 172–195 g/km |
| 2021CLS 350 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,6–8,6 L/100 km WLTP | 172–195 g/km |
| 2021CLS 300 d 4MATIC | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 151–173 g/km |
| 2020–2021CLS 400 d 4MATIC | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,8–7,5 L/100 km WLTP | 178–197 g/km |
| 2020–2021CLS 450 4MATIC | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,0–9,1 L/100 km WLTP | 183–207 g/km |
| 2021CLS 450 4MATIC | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,0–9,1 L/100 km WLTP | 183–207 g/km |
| 2018CLS 300 d 4MATIC with 19'' & 20'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2018CLS 350 d 4MATIC with 19'' rear wheels · CLS 350 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,9 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2018CLS 400 d 4MATIC with 19'' rear wheels · CLS 400 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,9 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2018CLS 450 4MATIC with 19'' rear wheels · CLS 450 4MATIC with 20'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2018AMG CLS 53 4MATIC with 19'' & 20'' rear wheels | 3,0 L | – | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 203 g/km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 222 g/km |
| 2019–2022SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 23–26 MPG (9,0–10,2 L/100 km) EPA | 213–242 g/km |
| 2019–2021SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 208–216 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2023Compact | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,1–10,7 L/100 km 5 chu kỳ | 213–242 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





