Mercedes-Benz CL C216

Mercedes-Benz CL C216
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mercedes-Benz CL C216 (2006–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 61 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: C216

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.070 mm RDW5.110 mm TC5.065–5.085 mm
Chiều rộng1.870 mm RDW1.870 mm TC1.872 mm
Chiều cao1.420 mm RDW1.420 mm TC1.417 mm
Chiều dài cơ sở2.960 mm RDW2.960 mm TC2.955 mm
Vệt bánh trước1.601 mm ASTRA1.590 mm TC–
Vệt bánh sau1.607 mm ASTRA1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.895–2.140 kg RDW2.120–2.245 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.995–2.240 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.510–2.635 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg Traficom––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.577 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250–300 km/h RDW–250–300 km/h
Mô-men xoắn530–1.000 Nm ASTRA–530–1.000 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R18, 245/40R19, 225/55R17, 275/35R19, 265/40R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, ja), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm82,4% (80,1–84,5)77,9%1.158
Từ 13 năm trở lên83,1% (81,7–84,4)69,2%2.904

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh28,6%33,8%
Lốp xe23,7%31,2%
Hệ thống treo21,7%37,5%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ5,4%14,4%
Đèn và hệ thống điện5,0%25,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,9%10,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

23 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2013. 3 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 61 phiên bản của Mercedes-Benz CL C216

Hiển thị tất cả 61 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20145,5 L420 kW (571 PS)Xăng244 g/km478
2011–20144,7 L320 kW (435 PS)Xăng231–236 g/km2.369
2011–20135,5 L400 kW (544 PS)Xăng244 g/km169
20133,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel169 g/km14
2011–20126,0 L463 kW (630 PS)Xăng334 g/km58
2011–20124,9 L320 kW (435 PS)Xăng233 g/km142
2011–20125,5 L380 kW (517 PS)Xăng324–325 g/km59
20115,5 L285 kW (387 PS)Xăng284 g/km60
20115,5 L285 kW (387 PS)Xăng288 g/km26
20105,5 L–Xăng281 g/km732
20104,7 L–Xăng234 g/km484
20105,5 L–Xăng288 g/km120
20106,2 L–Xăng350 g/km102
20105,5 L–Xăng332 g/km60
20104,9 L–Xăng232 g/km30
20106,0 L–Xăng342 g/km26
20106,2 L–Xăng353 g/km14

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014CL 500 with 19" rear wheels4,7 LXăngTự động9,6 L/100 km NEDC227 g/km
2013–2014CL 500 with 20" rear wheels4,7 LXăngTự động9,9 L/100 km NEDC232 g/km
2013–2014CL 63 AMG with 19" & 20" rear wheels5,5 LXăngTự động10,5 L/100 km NEDC244 g/km
2012CL 500 with 19 inch rear wheels4,7 LXăngTự động 7 cấp9,6 L/100 km NEDC227 g/km
2012CL 500 with 20 inch rear wheels4,7 LXăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC232 g/km
2012CL 63 AMG with 19 inch & 20 inch rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC244 g/km
2012CL 65 AMG with 20 inch rear wheels6,0 LXăngTự động 5 cấp14,3 L/100 km NEDC334 g/km
2007–2010CL5005,5 LXăngTự động 7 cấp12,1 L/100 km NEDC288 g/km
2010CL 5005,5 LXăngTự động 7 cấp12,3 L/100 km NEDC288 g/km
2007–2010CL600 · CL 600 with 275/45 18" or 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels5,5 LXăngTự động 5 cấp14,3 L/100 km NEDC340 g/km
2008–2010CL 65 AMG · CL65 AMG6,0 LXăngTự động 5 cấp14,8 L/100 km NEDC355 g/km
2010CL 65 AMG with 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels6,0 LXăngTự động 5 cấp14,5 L/100 km NEDC346 g/km
2008–2010CL 63 AMG · CL63 AMG6,2 LXăngTự động 7 cấp14,9 L/100 km NEDC355 g/km
2010CL 63 AMG with 275/40 19" or 275/35 20" rear wheels6,2 LXăngTự động 7 cấp14,5 L/100 km NEDC346 g/km
2006CL5005,0 LXăngTự động 7 cấp11,4 L/100 km NEDC270 g/km
2006CL55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp13,2 L/100 km NEDC317 g/km
2006CL6005,5 LXăngTự động 5 cấp14,7 L/100 km NEDC353 g/km
2006CL65 AMG6,0 LXăngTự động 5 cấp14,9 L/100 km NEDC357 g/km

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014CL 500 4MATIC BVA7–320 kW (435 PS)XăngTự động 7 cấp9,9–10,1 L/100 km NEDC237–242 g/km
2012–2014CL 500 BVA7–320 kW (435 PS)XăngTự động 7 cấp9,5–9,9 L/100 km NEDC224–232 g/km
2012–2014CL 600 BVA5–380 kW (517 PS)XăngTự động 5 cấp13,8–14,0 L/100 km NEDC322–328 g/km
2012–2014CL 63 AMG BVA7–400 kW (544 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC244 g/km
2012–2014CL 63 AMG BVA7–420 kW (571 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC244 g/km
2012–2014CL 65 AMG BVA5–463 kW (630 PS)XăngTự động 5 cấp14,3 L/100 km NEDC334 g/km

Hoa Kỳ 14 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–2014SIDI4,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307–309 g/km
2011–20145,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2011–2014SIDI5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km
2011–20146,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA382–394 g/km
2010PR5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2010PR5,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2010PR6,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
2010PR6,3 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2007–2009EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau13–14 MPG (16,8–18,1 L/100 km) EPA394–425 g/km
2009EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2008–2009EMS 2MODE CLKUP6,2 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2007–2008EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2006EMS 2MODE CLKUP5,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2006EMS 2MODE CLKUP6,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–2014Compact4,7 LXăngTự động 7 cấp13,1–13,2 L/100 km 5 chu kỳ301–304 g/km
2007–2014Compact5,5 LXăngTự động 7 cấp13,4–14,6 L/100 km 5 chu kỳ308–336 g/km
2008–2013Compact5,5 LXăngTự động 5 cấp16,6–18,0 L/100 km 5 chu kỳ382–414 g/km
2006–2013Compact6,0 LXăngTự động 5 cấp16,3–17,8 L/100 km 5 chu kỳ375–409 g/km
2008–2010Compact6,2 LXăngTự động 7 cấp17,3 L/100 km 5 chu kỳ398 g/km
2006Compact5,4 LXăngTự động 5 cấp15,1 L/100 km 5 chu kỳ347 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.