Mercedes-Benz CL C140

Mercedes-Benz CL C140
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mercedes-Benz CL C140 (1998–1999): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: C140

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.070 mm RDW–5.065 mm
Chiều rộng1.912 mm ASTRA–1.895 mm
Chiều cao1.450 mm ASTRA–1.427 mm
Chiều dài cơ sở2.950 mm RDW–2.944 mm
Vệt bánh trước1.606–1.620 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.579–1.593 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.040–2.210 kg RDW–2.060–2.240 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.140–2.310 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.600–2.720 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.633 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250 km/h RDW––
Mô-men xoắn400–570 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R16, 255/45R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

2 khiếu nại cho các đời xe từ 1999–1999.

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 4 phiên bản của Mercedes-Benz CL C140

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–1999EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1998–1999EMS 2MODE CLKUP6,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–1999Compact5,0 LXăngTự động 5 cấp14,7–17,1 L/100 km 5 chu kỳ338–393 g/km
1998–1999Compact6,0 LXăngTự động 5 cấp14,7–17,1 L/100 km 5 chu kỳ338–393 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.