Mercedes-Benz A-Class W168

Mercedes-Benz A-Class W168
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mercedes-Benz A-Class W168 (1997–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 30 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: W168, V168

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.580–3.780 mm RDW3.606–3.780 mm
Chiều rộng1.720 mm RDW1.719 mm
Chiều cao1.580 mm RDW1.587 mm
Chiều dài cơ sở2.420–2.590 mm RDW2.423–2.593 mm
Vệt bánh trước1.497–1.503 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.448–1.462 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải995–1.095 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.095–1.195 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.480–1.630 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh800–1.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh400 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa167–198 km/h RDW–
Mô-men xoắn130–180 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/45R16, 185/55R15, 195/50R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên64,6% (63,8–65,3)69,2%15.593

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh56,8%36,4%
Hệ thống treo49,5%41,6%
Đèn và hệ thống điện38,4%28,8%
Lốp xe33,5%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu16,0%18,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)15,7%11,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 30 phiên bản của Mercedes-Benz A-Class W168

Hiển thị tất cả 30 phiên bản

Vương quốc Anh 30 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2004A 140 Automatic · A 1401,4 LXăngTự động 5 cấp7,5 L/100 km NEDC180 g/km
2001–2004A 140 LWB1,4 LXăngTự động 5 cấp7,5 L/100 km NEDC180 g/km
2001–2004A 1401,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC170 g/km
2001–2004A 140 LWB1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC170 g/km
2001–2004A 1601,6 LXăngTự động 5 cấp7,7 L/100 km NEDC184 g/km
2001–2004A 160 LWB1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC172 g/km
2001–2004A 1601,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,2–7,5 L/100 km NEDC172–180 g/km
2004A160 LWB1,6 LXăngTự động 5 cấp7,5 L/100 km NEDC184 g/km
2003–2004A 160 CDI1,7 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2003–2004A 160 CDI1,7 LDầu dieselTự động 5 cấp5,5 L/100 km NEDC146 g/km
2001–2004A 170 CDI · A 170 CDI LWB1,7 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,0–5,2 L/100 km NEDC133–139 g/km
2003–2004A 170 CDI · A 170 CDI LWB1,7 LDầu dieselTự động 5 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
2001–2004A 190 · A 190 LWB1,9 LXăngSố sàn 5 cấp7,5–7,7 L/100 km NEDC180–184 g/km
2003–2004A 190 · A 190 LWB1,9 LXăngTự động 5 cấp7,6 L/100 km NEDC182 g/km
2002–2004A 21 AMG LWB · A 21 AMG2,1 LXăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC190 g/km
2002–2004A 21 AMG LWB · A 21 AMG2,1 LXăngTự động 5 cấp8,2 L/100 km NEDC197 g/km
2001–2003A 160 LWB1,6 LXăngTự động 5 cấp7,5–7,7 L/100 km NEDC180–184 g/km
2000–2003A 170 CDI Hatchback · A 170 CDI · A 170 CDI LWB1,7 LDầu dieselTự động 5 cấp5,8 L/100 km NEDC156 g/km
2002–2003A 170 CDI LWB1,7 LDầu dieselTự động 5 cấp5,8 L/100 km NEDC156 g/km
2001–2003A 1901,9 LXăngTự động 5 cấp7,9 L/100 km NEDC190 g/km
2001–2003A 190 LWB1,9 LXăngTự động 5 cấp7,9 L/100 km NEDC190 g/km
2001A 190 LWB1,9 LXăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC184 g/km
2000A 140 Hatchback1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC171 g/km
2000A 140 Hatchback1,4 LXăngTự động 5 cấp7,6 L/100 km NEDC182 g/km
2000A 140 Automatic Hatchback1,4 LXăngTự động 5 cấp7,5 L/100 km NEDC180 g/km
2000A 160 Hatchback1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC172 g/km
2000A 160 Hatchback1,6 LXăngTự động 5 cấp7,7 L/100 km NEDC183 g/km
2000A 170 CDI Hatchback1,7 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC131 g/km
2000A 190 Hatchback1,9 LXăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC185 g/km
2000A 190 Hatchback1,9 LXăngTự động 5 cấp8,2 L/100 km NEDC196 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.