Mercedes-Benz 300 W124

Mercedes-Benz 300 W124
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mercedes-Benz 300 W124 (1984–1993): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 27 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: W124, S124, C124, A124

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.390–4.740 mm RDW–4.671–5.540 mm
Chiều rộng1.740–1.810 mm RDW–1.740–1.796 mm
Chiều cao1.390–1.450 mm RDW–1.392–1.519 mm
Chiều dài cơ sở2.520–2.930 mm RDW–2.715–3.599 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.338–1.910 kg RDW–1.735–1.781 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.438–2.010 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.840–2.220 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500–2.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh669–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–170–1.189 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.322–3.058 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200–240 km/h RDW–145–250 km/h
Mô-men xoắn––123–580 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên79,3% (77,9–80,6)69,2%3.607

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo31,1%41,6%
Phanh30,9%36,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ21,0%17,1%
Đèn và hệ thống điện16,7%28,8%
Lốp xe16,4%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu14,7%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

156 khiếu nại cho các đời xe từ 1990–1993. 8 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 9 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 84
  • Động cơ 35

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 27 phiên bản của Mercedes-Benz 300 W124

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

Hoa Kỳ 27 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1990–1993(DSL,TRBO) (NO-CAT)2,5 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu sau25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA243–253 g/km
1993(FFS)2,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1993(GUZZLER) (FFS)3,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1993(GUZZLER) (FFS)3,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1993(GUZZLER) (FFS)3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1992–1993(GUZZLER) (FFS)3,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1993(FFS)3,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
1992–1993(DSL,TRBO) (NO-CAT)3,5 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA333 g/km
1990–1992(FFS)2,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA276–307 g/km
1988–1992(GUZZLER) (FFS)3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
1990–1992(GUZZLER) (FFS)3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
1990–1992(GUZZLER) (FFS)3,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1990–1992(FFS)3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km
1990–1992(GUZZLER) (FFS)3,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
1991(GUZZLER) (FFS), EMS · (GUZZLER) FFS MPFI (FFS), EMS 2MODE CLKU3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1991(GUZZLER) (FFS), EMS3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1991(GUZZLER) (FFS), EMS 2MODE3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1986–1989(FFS) (MPFI) · (FFS)3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1989(GUZZLER) (FFS), 2MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1988(FFS)3,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1986–1987(DSL,TRBO) (NO-CAT)3,0 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu sau20–24 MPG (9,8–11,8 L/100 km) EPA264–316 g/km
1986(FFS) (MPFI)3,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1985(CALIF) (DSL,TRBO)3,0 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA333 g/km
1985(DSL,TRBO)3,0 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA301 g/km
1984(CALIF) · (DSL,TRBO) CA model3,0 LDầu dieselTự động 4 cấp–22 MPG (10,7 L/100 km) EPA288 g/km
1984(DSL,TRBO)3,0 LDầu dieselTự động 4 cấp–22 MPG (10,7 L/100 km) EPA288 g/km
1984(FFS) · (FFS) CA model3,8 LXăngTự động 4 cấp–15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.