Mazda CX-3 first generation

Mazda CX-3 first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mazda CX-3 first generation (2015–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 33 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: DK · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.280 mm RDW4.270 mm TC4.275 mm
Chiều rộng1.770 mm RDW1.770 mm TC1.765 mm
Chiều cao1.540 mm RDW1.540 mm TC1.535 mm
Chiều dài cơ sở2.570 mm RDW2.570 mm TC2.570 mm
Vệt bánh trước1.525 mm ASTRA1.520 mm TC–
Vệt bánh sau1.520 mm ASTRA1.520 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.130–1.210 kg RDW1.268–1.355 kg TC1.291–1.339 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.230–1.310 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.690–1.760 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh605–645 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.492 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa187–195 km/h RDW–173–192 km/h
Mô-men xoắn204–270 Nm ASTRA–204–270 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/50R18, 215/60R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2016–2021: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm97,0% (96,6–97,4)92,2%7.096
4–5 năm94,7% (94,5–95,0)91,0%29.359
6–8 năm89,6% (89,3–89,9)86,4%32.759
9–12 năm84,1% (82,5–85,5)77,9%2.196

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe24,3%25,9%
Phanh20,4%17,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,2%6,4%
Hệ thống treo3,5%8,8%
Đèn và hệ thống điện3,3%6,7%
Dây an toàn và túi khí1,2%0,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

111 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2021. 9 vụ tai nạn · 3 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 26
  • Hệ thống nhiên liệu 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 33 phiên bản của Mazda CX-3 first generation

Hiển thị tất cả 33 phiên bản

Liên minh Châu Âu 16 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20222,0 L89 kW (121 PS)Xăng6,1–6,4 L/100 km WLTP145–146 g/km29.063
20211,5 L85 kW (116 PS)Xăng6,5 L/100 km WLTP147 g/km100
2018–20202,0 L89 kW (121 PS)Xăng–126–141 g/km137.414
2018–20201,8 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–118–124 g/km13.463
2015–20202,0 L110 kW (150 PS)Xăng–148–154 g/km38.599
20192,0 L110 kW (150 PS)Xăng15,2 kWh/100 km NEDC154 g/km11.208
2015–20191,5 L77 kW (105 PS)Dầu diesel–105–123 g/km60.299
2018–20191,8 L–Dầu diesel–114 g/km464
2015–20192,0 L88 kW (120 PS)Xăng–137 g/km218.022
20191,8 L89 kW (121 PS)Dầu diesel–114 g/km14
2015–20181,5 L–Dầu diesel–108–112 g/km5.972
20172,0 L132 kW (179 PS)Xăng–137 g/km3.318
20172,0 L165 kW (224 PS)Xăng–147 g/km1.422
20171,5 L116 kW (158 PS)Dầu diesel–131 g/km20
20172,0 L115 kW (156 PS)Xăng–136 g/km16
20162,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–137 g/km32

Vương quốc Anh 17 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–20211.8 115ps 2WD Sport Nav+ · 115ps 2WD Sport Nav+1,8 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP138 g/km
2020–20212.0 121ps 2WD GT Sport Nav+ · 2.0 121ps 2WD GT Sport Nav+ Auto / Red Nappa (09/18) · 2.0 121ps 2WD SE Nav+ và 11 phiên bản cấu hình khác2,0 L89 kW (121 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km
2020–20212.0 121ps 2WD SE-L Nav+ Auto · 2.0 121ps 2WD Sport Nav+ Auto · 2.0 121ps 2WD Sport Nav+ Auto / Safety Pack và 5 phiên bản cấu hình khác2,0 L89 kW (121 PS)XăngTự động 6 cấp7,2 L/100 km WLTP161 g/km
2020–20212.0 150ps AWD Sport Nav+ (05/18) · 2.0 150ps AWD Sport Nav+ / Safety Pack (05/18) · 2.0 150ps AWD Sport Nav+ / Stone Leather / Safety Pack (05/18)2,0 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km WLTP166 g/km
2020–20212.0 150ps AWD Sport Nav+ Auto (05/18) · 2.0 150ps AWD Sport Nav+ Auto / Stone Leather / Safety Pack (05/18) · 2.0 150ps AWD Sport Nav+ Auto / Safety Pack (05/18)2,0 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp8,1 L/100 km WLTP181 g/km
2019115ps 2WD Sport Nav+1,8 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP–
2019121ps 2WD GT Sport Nav+ · 121ps 2WD SE Nav+ · 121ps 2WD SE-L Nav+ và 4 phiên bản cấu hình khác2,0 L89 kW (121 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP–
2019121ps 2WD SE-L Nav+ Auto · 121ps 2WD Sport Nav+ Auto · 121ps 2WD Sport Nav+ Auto / Safety Pack và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L89 kW (121 PS)XăngTự động 6 cấp7,2 L/100 km WLTP–
20192.0 150ps AWD Sport Nav+ (05/18) · 2.0 150ps AWD Sport Nav+ / Safety Pack (05/18) · 2.0 150ps AWD Sport Nav+ / Stone Leather / Safety Pack (05/18)2,0 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km WLTP–
20192.0 150ps AWD Sport Nav+ Auto (05/18) · 2.0 150ps AWD Sport Nav+ Auto / Stone Leather / Safety Pack (05/18) · 2.0 150ps AWD Sport Nav+ Auto / Safety Pack (05/18)2,0 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp8,1 L/100 km WLTP–
2015–20181.5 SKYACTIV-D (105PS) 5 door 2WD1,5 L77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC105 g/km
2015–20181.5 SKYACTIV-D (105PS) 5 door AWD1,5 L77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,2 L/100 km NEDC136 g/km
2015–20181.5 SKYACTIV-D (105PS) 5 door AWD1,5 L77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2015–20182.0 SKYACTIV-G (120PS) 5 door 2WD · 2.0 SKYACTIV-G (120PS) 5 door2,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC137 g/km
2015–20182.0 SKYACTIV-G (120PS) 5 door 2WD · 2.0 SKYACTIV-G (120PS) 5 door2,0 L88 kW (120 PS)XăngTự động 6 cấp5,8 L/100 km NEDC136 g/km
20182.0 SKYACTIV-G (150PS) 5 door2,0 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC150 g/km
2015–20172.0 SKYACTIV-G (120PS) 5 door AWD2,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC150 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.