Maserati Quattroporte Quattroporte V

Maserati Quattroporte Quattroporte V
Ảnh: Alexandre Prévot from Nancy, France / Wikimedia Commons · CC BY-SA 2.0

Maserati Quattroporte Quattroporte V (2004–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 21 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: M139

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.050–5.100 mm RDW5.050 mm TC5.052–5.097 mm
Chiều rộng1.900 mm RDW1.890 mm TC1.895 mm
Chiều cao1.440 mm RDW1.440 mm TC1.423–1.438 mm
Chiều dài cơ sở3.060 mm RDW3.050 mm TC3.064 mm
Vệt bánh trước1.582 mm ASTRA1.580 mm TC–
Vệt bánh sau1.595 mm ASTRA1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.945–1.965 kg RDW1.985 kg TC1.930–1.990 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.045–2.065 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.400 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–227 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.426 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa270–285 km/h RDW––
Mô-men xoắn442–510 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R19, 245/35R20, 285/35R19, 295/30R20, 285/30R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên79,6% (77,7–81,3)69,2%1.864

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe23,4%31,2%
Hệ thống treo20,8%41,6%
Phanh20,1%36,4%
Đèn và hệ thống điện10,3%28,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,8%11,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ5,0%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

33 khiếu nại cho các đời xe từ 2005–2012. 3 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 21 phiên bản của Maserati Quattroporte Quattroporte V

Hiển thị tất cả 21 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20134,7 L317 kW (431 PS)Xăng365 g/km299
2011–20124,7 L323 kW (439 PS)Xăng362–365 g/km142
2011–20124,2 L295 kW (401 PS)Xăng340–343 g/km114
20104,7 L–Xăng365 g/km550
20104,2 L–Xăng346 g/km192

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2012Automatic4,2 LXăngTự động 6 cấp14,7 L/100 km NEDC340 g/km
2009–2012S · Sport GT S4,7 LXăngTự động 6 cấp14,8–15,7 L/100 km NEDC345–365 g/km
2006–2008Cambiocorsa4,2 LXăngSố sàn 6 cấp15,8 L/100 km NEDC370 g/km

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012QUATTROPORTE–295 kW (401 PS)XăngTự động 6 cấp14,7 L/100 km NEDC340 g/km
2012QUATTROPORTE S–323 kW (439 PS)XăngTự động 6 cấp14,8 L/100 km NEDC345 g/km
2012QUATTROPORTE SPORT GT S–331 kW (450 PS)XăngTự động 6 cấp14,8 L/100 km NEDC345 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–20124,7 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
20114,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2010PR4,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2010PR4,7 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2008–2009SIL 3MODE CLKUP · SIL 2MODE CLKUP4,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2006–2007SIL 3MODE · 3MODE4,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
2007SIL 3MODE CLKUP4,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
20053MODE4,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–2013Full-size4,7 LXăngTự động 6 cấp16,5–16,9 L/100 km 5 chu kỳ380–389 g/km
2005–2011Full-size4,2 LXăngTự động 6 cấp15,8–18,9 L/100 km 5 chu kỳ363–435 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.