Maserati Grecale Grecale

Maserati Grecale Grecale (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: M182
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.850–4.870 mm RDW | – | 4.846 mm |
| Chiều rộng | 1.950–1.980 mm RDW | – | 1.948 mm |
| Chiều cao | 1.650–1.670 mm RDW | – | 1.670 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm RDW | – | 2.901 mm |
| Vệt bánh trước | 1.621 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.694 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.845–2.455 kg RDW | – | 1.870–2.480 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.945–2.555 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.560–3.110 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.800–2.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 535 L EV DB | – | 535 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 64 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 220–285 km/h RDW | – | 220–285 km/h |
| 0–100 km/h | 3,8–4,1 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | – | – | 450–620 Nm |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 96,0–105,0 kWh EV DB | – | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 105,0–109,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 500–501 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 332–431 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 210 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11–22 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 150 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 11,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/40R21, 255/45R20, 255/50R19, 295/35R21, 295/40R20, 235/55R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
10 khiếu nại cho các đời xe từ 2023–2023.
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 14 phiên bản của Maserati Grecale Grecale
Hiển thị tất cả 14 phiên bản
Liên minh Châu Âu 7 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 2,0 L | 243 kW (330 PS) | Hybrid | 9,1–9,2 L/100 km WLTP | 207 g/km | – | 4.010 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | 8,9 L/100 km WLTP | 202–203 g/km | – | 2.245 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | 8,9 L/100 km WLTP | 201–202 g/km | – | 4.606 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 410 kW (557 PS) | Điện | 26,0–28,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 438–464 km | 496 |
| 2022–2025 | 3,0 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | 11,2 L/100 km WLTP | 254 g/km | – | 1.541 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 8,8–8,9 L/100 km WLTP | 200 g/km | – | 86 |
| 2022 | 2,0 L | 243 kW (330 PS) | Xăng | 9,1 L/100 km WLTP | 204 g/km | – | 16 |
Pháp 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026GRECALE GT (300ch+8Kw) | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,7 L/100 km WLTP | 198 g/km |
| 2026GRECALE TROFEO (530ch) | 3,0 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | – | – |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 62–81 MPGe EPA | 0 g/km | 332–431 km |
| 2023–2026SIDI & PFI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 268 g/km | – |
| 2023–2025SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 218–227 g/km | – |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,4–9,8 L/100 km 5 chu kỳ | 218–227 g/km |
| 2023–2025Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 268 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





