Maserati Grecale Grecale

Maserati Grecale Grecale
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Maserati Grecale Grecale (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: M182

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.850–4.870 mm RDW–4.846 mm
Chiều rộng1.950–1.980 mm RDW–1.948 mm
Chiều cao1.650–1.670 mm RDW–1.670 mm
Chiều dài cơ sở2.900 mm RDW–2.901 mm
Vệt bánh trước1.621 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.694 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.845–2.455 kg RDW–1.870–2.480 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.945–2.555 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.560–3.110 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.800–2.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý535 L EV DB–535 L
Dung tích bình nhiên liệu––64 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa220–285 km/h RDW–220–285 km/h
0–100 km/h3,8–4,1 giây EV DB––
Mô-men xoắn––450–620 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)96,0–105,0 kWh EV DB––
Dung lượng pin (tổng)105,0–109,0 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)500–501 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–332–431 km EPA–
Mức tiêu thụ năng lượng210 Wh/km EV DB––
Công suất sạc AC11–22 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC150 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–11,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/40R21, 255/45R20, 255/50R19, 295/35R21, 295/40R20, 235/55R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

10 khiếu nại cho các đời xe từ 2023–2023.

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 14 phiên bản của Maserati Grecale Grecale

Hiển thị tất cả 14 phiên bản

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20252,0 L243 kW (330 PS)Hybrid9,1–9,2 L/100 km WLTP207 g/km–4.010
2023–20252,0 L184 kW (250 PS)Hybrid8,9 L/100 km WLTP202–203 g/km–2.245
2022–20252,0 L221 kW (300 PS)Hybrid8,9 L/100 km WLTP201–202 g/km–4.606
2024–2025Động cơ điện410 kW (557 PS)Điện26,0–28,4 kWh/100 km WLTP0 g/km438–464 km496
2022–20253,0 L390 kW (530 PS)Xăng11,2 L/100 km WLTP254 g/km–1.541
2022–20252,0 L221 kW (300 PS)Xăng8,8–8,9 L/100 km WLTP200 g/km–86
20222,0 L243 kW (330 PS)Xăng9,1 L/100 km WLTP204 g/km–16

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026GRECALE GT (300ch+8Kw)2,0 L221 kW (300 PS)HybridTự động 8 cấp8,7 L/100 km WLTP198 g/km
2026GRECALE TROFEO (530ch)3,0 L390 kW (530 PS)XăngTự động 8 cấp––

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian62–81 MPGe EPA0 g/km332–431 km
2023–2026SIDI & PFI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA268 g/km–
2023–2025SIDI; Mild Hybrid2,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA218–227 g/km–

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2023–2025Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 8 cấp9,4–9,8 L/100 km 5 chu kỳ218–227 g/km
2023–2025Sport utility vehicle: Small3,0 LXăngTự động 8 cấp11,6 L/100 km 5 chu kỳ268 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.