Lexus IS second generation

Lexus IS second generation (2006–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 60 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: XE20
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.580–4.660 mm RDW | 4.580–4.660 mm TC | 4.575–4.590 mm |
| Chiều rộng | 1.800–1.810 mm RDW | 1.800–1.820 mm TC | 1.800–1.816 mm |
| Chiều cao | 1.420–1.430 mm RDW | 1.420–1.440 mm TC | 1.410–1.425 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.730 mm RDW | 2.730 mm TC | 2.730 mm |
| Vệt bánh trước | 1.535–1.560 mm ASTRA | 1.540–1.560 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.525–1.560 mm ASTRA | 1.520–1.540 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.505–1.705 kg RDW | 1.558–1.742 kg TC | 1.558–1.741 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.605–1.805 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.045–2.075 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750–1.500 kg Traficom | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 560 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 311 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.492 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210–230 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 221–505 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R17, 225/40R18, 245/45R17, 205/55R16, 255/40R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 88,4% (87,8–88,9) | 77,9% | 12.196 |
| Từ 13 năm trở lên | 81,1% (80,7–81,5) | 69,2% | 39.904 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 32,5% | 31,2% |
| Phanh | 30,5% | 34,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 20,6% | 26,2% |
| Hệ thống treo | 15,7% | 38,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 8,4% | 11,0% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 7,2% | 16,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.410 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2013. 96 vụ tai nạn · 9 vụ cháy · 63 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong
- Túi khí 414
- Thân xe và kết cấu 313
- Tầm nhìn và cần gạt nước 147
- Động cơ 144
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 89
- Hệ thống điện 68
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 60 phiên bản của Lexus IS second generation
Hiển thị tất cả 60 phiên bản
Liên minh Châu Âu 18 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | 2,5 L | 133 kW (181 PS) | Xăng | 105 g/km | 5.042 |
| 2013 | 2,5 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | – | 3.482 |
| 2013 | 2,5 L | 133 kW (181 PS) | Nhiên liệu khác | 103 g/km | 1.254 |
| 2011–2013 | 2,5 L | 153 kW (208 PS) | Xăng | 196–204 g/km | 3.254 |
| 2013 | 2,5 L | 152 kW (207 PS) | Xăng | – | 432 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | 135 g/km | 170 |
| 2011–2013 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 134 g/km | 4.165 |
| 2011–2013 | 5,0 L | 311 kW (423 PS) | Xăng | 270 g/km | 426 |
| 2010–2013 | – | – | Nhiên liệu khác | 107–205 g/km | 112 |
| 2013 | 2,5 L | – | Nhiên liệu khác | 199 g/km | 40 |
| 2013 | 2,5 L | 133 kW (181 PS) | Hybrid | 106 g/km | 36 |
| 2010–2013 | – | – | Xăng | 141–221 g/km | 114 |
| 2013 | 2,5 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | 106 g/km | 20 |
| 2011–2013 | 2,2 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 144–156 g/km | 418 |
| 2010–2012 | 2,5 L | – | Xăng | 197–211 g/km | 6.993 |
| 2010 | 2,2 L | – | Dầu diesel | 155 g/km | 5.816 |
| 2010 | 2,5 L | – | Xăng | 212 g/km | 2.786 |
| 2010 | 5,0 L | – | Xăng | 270 g/km | 298 |
Vương quốc Anh 16 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2014IS300h F Sport | 2,5 L | Xăng | Tự động | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014IS300h Luxury | 2,5 L | Xăng | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2013–2014IS300h Premier | 2,5 L | Xăng | Tự động | 5,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014IS300h SE | 2,5 L | Xăng | Tự động | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013–2014IS250 F Sport · IS250 Premier | 2,5 L | Xăng | Tự động | 9,2 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2013–2014IS250 Luxury · IS250 SE | 2,5 L | Xăng | Tự động | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–2014ISF · IS F | 5,0 L | Xăng | Tự động | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2012IS200d | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012IS250 Saloon | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2010–2012IS250C | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,2–9,3 L/100 km NEDC | 213–219 g/km |
| 2008–2012ISF | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,4–11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2009–2010IS220d Saloon MY09 · IS220d Saloon | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2006–2009IS220d Sport · IS220d Saloon Sport | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2006–2009IS250 Saloon | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 2006–2009IS250 Saloon · IS250 Saloon MY09 | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2006–2008IS220d | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 168 g/km |
Pháp 5 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2013IS 200d 2.2L | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013IS 220d 2.2L | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012–2013IS 250 V6 2.5L | – | 153 kW (208 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2012–2013IS 250C V6 2.5L | – | 153 kW (208 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2012–2013IS F | – | 311 kW (423 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
Hoa Kỳ 17 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015SIDI & PFI | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 250 g/km |
| 2013–2014SIDI & PFI | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 295 g/km |
| 2013SIDI | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 239 g/km |
| 2013SIDI | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 229 g/km |
| 2013SIDI & PFI | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 254 g/km |
| 2006–20122MODE CLKUP · PR · SIDI | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 2010–2012PR · SIDI | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2011–2012SIDI | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2012 | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2012 | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2008–20122MODE CLKUP · PR · SIDI | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2011SIDI | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2011SIDI | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2006–2010PR | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2008–20102MODE CLKUP · PR | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2006–20092MODE CLKUP | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2006–20072MODE CLKUP | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2006–2014Subcompact | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,5–11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 242–262 g/km |
| 2006–2013Subcompact | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,4–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 216–244 g/km |
| 2008–2013Subcompact | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,5–12,6 L/100 km 5 chu kỳ | 288–290 g/km |
| 2006–2012Subcompact | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,8–11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 248–260 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





