Land Rover Discovery Sport Discovery Sport

Land Rover Discovery Sport Discovery Sport
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Land Rover Discovery Sport Discovery Sport (2014–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 80 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: L550

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.590–4.600 mm RDW4.590–4.600 mm TC4.590–4.597 mm
Chiều rộng1.890–1.900 mm RDW1.890 mm TC1.895–1.905 mm
Chiều cao1.690 mm RDW1.720–1.730 mm TC1.724–1.727 mm
Chiều dài cơ sở2.740 mm RDW2.740 mm TC2.741 mm
Vệt bánh trước1.621 mm ASTRA1.620 mm TC–
Vệt bánh sau1.630 mm ASTRA1.630 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.714–2.129 kg RDW1.744–1.910 kg TC1.744–1.839 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.814–2.229 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.505–2.750 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–2.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa5 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180–209 km/h RDW––
Mô-men xoắn380–430 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R18, 235/55R19, 225/65R17, 235/65R17, 245/45R20, 235/50R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm89,1% (88,8–89,4)92,2%32.829
4–5 năm88,8% (88,6–89,0)91,0%97.783
6–8 năm88,1% (88,0–88,3)86,4%149.481
9–12 năm86,4% (85,8–87,0)77,9%13.961

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe26,9%26,2%
Phanh25,4%18,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,2%6,5%
Hệ thống treo5,4%9,6%
Đèn và hệ thống điện5,3%7,1%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ2,6%2,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

178 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2025. 7 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương

  • Động cơ 62
  • Hộp số và hệ truyền động 42
  • Hệ thống điện 29
  • Hệ thống nhiên liệu 22
  • Phanh 21

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 80 phiên bản của Land Rover Discovery Sport Discovery Sport

Hiển thị tất cả 80 phiên bản

Liên minh Châu Âu 22 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2019–20202,0 L110 kW (150 PS)Hybrid145 g/km7.740
2015–20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel135–163 g/km221.324
2017–20192,0 L177 kW (241 PS)Xăng181–193 g/km9.927
2015–20192,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel138–165 g/km59.335
20192,0 L132 kW (179 PS)Hybrid149 g/km852
2018–20192,0 L177 kW (241 PS)Dầu diesel173–176 g/km3.019
20192,0 L147 kW (200 PS)Xăng178 g/km310
20192,0 L147 kW (200 PS)Hybrid178 g/km246
20192,0 L183 kW (249 PS)Xăng182 g/km72
20192,0 L177 kW (241 PS)Hybrid165 g/km54
2018–20192,0 L213 kW (290 PS)Xăng195–204 g/km369
20192,0 L183 kW (249 PS)Hybrid184 g/km18
2014–20182,0 L177 kW (241 PS)Xăng191–193 g/km1.436
20172,0 L132 kW (179 PS)Nhiên liệu khác139 g/km9.078
20172,0 L177 kW (241 PS)Nhiên liệu khác186 g/km450
20172,0 L198 kW (269 PS)Dầu diesel139 g/km414
20172,0 L266 kW (362 PS)Xăng192 g/km84
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel136 g/km52
20172,0 L266 kW (362 PS)Xăng181 g/km22
20172,0 L213 kW (290 PS)Nhiên liệu khác187 g/km18
2014–20162,2 L140 kW (190 PS)Dầu diesel162–163 g/km5.700
2014–20162,2 L110 kW (150 PS)Dầu diesel156–161 g/km25.786

Vương quốc Anh 55 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20192.0 i4 Petrol 200PS AWD Auto 5-seat HIGH2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 9 cấp10,6 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 200PS AWD Auto 5-seat LOW2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 9 cấp9,9 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 200PS AWD Auto 7-seat HIGH2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 9 cấp10,7 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 200PS AWD Auto 7-seat LOW2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 9 cấp10,0 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 240PS AWD Auto 5-seat HIGH2,0 L177 kW (241 PS)XăngTự động 9 cấp10,5 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 240PS AWD Auto 5-seat LOW2,0 L177 kW (241 PS)XăngTự động 9 cấp9,7 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 240PS AWD Auto 7-seat HIGH2,0 L177 kW (241 PS)XăngTự động 9 cấp10,6 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 240PS AWD Auto 7-seat LOW2,0 L177 kW (241 PS)XăngTự động 9 cấp9,8 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 290PS AWD Auto 5-seat Dynamic Drive Line HIGH2,0 L213 kW (290 PS)XăngTự động 9 cấp10,9 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 290PS AWD Auto 5-seat Dynamic Drive Line LOW2,0 L213 kW (290 PS)XăngTự động 9 cấp10,2 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 290PS AWD Auto 5-seat Efficient Drive Line HIGH2,0 L213 kW (290 PS)XăngTự động 9 cấp11,3 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 290PS AWD Auto 5-seat Efficient Drive Line LOW2,0 L213 kW (290 PS)XăngTự động 9 cấp10,6 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 290PS AWD Auto 7-seat Dynamic Drive Line HIGH2,0 L213 kW (290 PS)XăngTự động 9 cấp11,1 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 290PS AWD Auto 7-seat Dynamic Drive Line LOW2,0 L213 kW (290 PS)XăngTự động 9 cấp10,4 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 290PS AWD Auto 7-seat Efficient Drive Line HIGH2,0 L213 kW (290 PS)XăngTự động 9 cấp11,4 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 290PS AWD Auto 7-seat Efficient Drive Line LOW2,0 L213 kW (290 PS)XăngTự động 9 cấp10,8 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Auto 5-seat HIGH2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp8,2 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Auto 5-seat LOW2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp7,6 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Auto 7-seat HIGH2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp8,3 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Auto 7-seat LOW2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp7,7 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Manual 5-seat HIGH2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Manual 5-seat LOW2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Manual 7-seat HIGH2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Manual 7-seat LOW2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS FWD Manual HIGH2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS FWD Manual LOW2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto 5-seat HIGH2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp8,2 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto 5-seat LOW · 2.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto 7-seat LOW2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp7,7 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto 7-seat HIGH2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp8,3 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Manual 5-seat HIGH2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Manual 5-seat LOW · 2.0 i4 Diesel 180PS AWD Manual 7-seat LOW2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Manual 7-seat HIGH2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 5-seat HIGH2,0 L177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp8,7 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 5-seat LOW2,0 L177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp8,1 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 7-seat HIGH2,0 L177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp8,8 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 7-seat LOW2,0 L177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp8,3 L/100 km WLTP–
20182.0L Petrol (240PS) 5-seat2,0 L177 kW (240 PS)XăngTự động 9 cấp8,0 L/100 km NEDC181 g/km
20182.0L Petrol (240PS) 7-seat2,0 L177 kW (240 PS)XăngTự động 9 cấp8,0 L/100 km NEDC182 g/km
20182.0L Petrol (290PS) 5-seat2,0 L213 kW (290 PS)XăngTự động 9 cấp8,2 L/100 km NEDC186 g/km
20182.0L Petrol (290PS) 7-seat2,0 L213 kW (290 PS)XăngTự động 9 cấp8,4 L/100 km NEDC190 g/km
20182.0L Diesel (150PS) 2WD2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2016–20182.0L TD4 (180PS) 5+2 seater Auto AWD · 2.0L Diesel (150 & 180PS)2,0 L132 kW (180 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2016–20182.0L TD4 (180PS) 5+2 seater Manual AWD · 2.0L Diesel (150 & 180PS) 7-seat AWD2,0 L132 kW (180 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20182.0L Diesel (150 & 180PS) 5-seat ECO Final drive AWD2,0 L132 kW (180 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20182.0L Diesel (150 & 180PS) 5-seat Standard Final drive AWD2,0 L132 kW (180 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20182.0L Diesel (240PS)2,0 L177 kW (240 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2016–20172.0L TD4 (150PS) E-Capability 5-seater Manual AWD2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2016–20172.0L GTDI (240PS) 5-seater Auto AWD2,0 L177 kW (240 PS)XăngTự động 9 cấp8,2 L/100 km NEDC191 g/km
2016–20172.0L GTDI (240PS) 7-seater Auto AWD2,0 L177 kW (240 PS)XăngTự động 9 cấp8,3 L/100 km NEDC197 g/km
20152.0L GTDI (240PS, 5 seat)2,0 L177 kW (240 PS)XăngTự động 9 cấp8,0 L/100 km NEDC191 g/km
20152.0L GTDI (240PS, 7 seat)2,0 L177 kW (240 PS)XăngTự động 9 cấp8,3 L/100 km NEDC197 g/km
20152.2L TD4 (190PS, 5 seat)2,2 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp6,1 L/100 km NEDC161 g/km
20152.2L TD4 (190PS, 5 seat)2,2 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
20152.2L TD4 (190PS, 7 seat)2,2 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp6,3 L/100 km NEDC166 g/km
20152.2L TD4 (190PS, 7 seat)2,2 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC162 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2019SIDI2,0 LXăngTự động 9 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA245–250 g/km
2015–2017SIDI2,0 LXăngTự động 9 cấpDẫn động bốn bánh22 MPG (10,7 L/100 km) EPA249–252 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2019Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 9 cấp10,5–10,7 L/100 km 5 chu kỳ246–252 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.