Lancia Voyager V

Lancia Voyager V
Ảnh: Calreyn88 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Lancia Voyager V (2011–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.

Mã mẫu xe: RT · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.220 mm RDW4.803–5.093 mm
Chiều rộng2.000 mm RDW1.996 mm
Chiều cao1.750 mm RDW1.748–1.750 mm
Chiều dài cơ sở3.080 mm RDW2.878–3.030 mm
Vệt bánh trước1.663 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.645 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.991–2.142 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.091–2.242 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.690–2.790 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi7 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa185–209 km/h RDW–
Mô-men xoắn344–360 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/65R17, 225/65R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 13 phiên bản của Lancia Voyager V

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20162,8 L130 kW (177 PS)Dầu diesel207–209 g/km6.551
2012–20152,8 L131 kW (178 PS)Dầu diesel207 g/km3.871
2013–20152,8 L130 kW (177 PS)Dầu diesel207 g/km2.481
2011–20153,6 L208 kW (283 PS)Xăng249–252 g/km1.983
2011–20142,8 L120 kW (163 PS)Dầu diesel207 g/km7.319
2011–20142,8 L120 kW (163 PS)Dầu diesel205–210 g/km4.303
2013–20142,8 L131 kW (178 PS)Dầu diesel207 g/km50
20132,8 L–Nhiên liệu khác207 g/km364

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015Voyager 2.8 Multijet II (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC207 g/km
2013–2015Voyager 2.8 Multijet II (178ch)–131 kW (178 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC207 g/km
2014–2015Voyager 3.6 V6 (283ch)–208 kW (283 PS)XăngTự động 6 cấp10,8 L/100 km NEDC252 g/km
2012–2013Voyager 2.8 Multijet II (163 ch) · Voyager 2.8 Multijet II (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC207 g/km
2012–2013Voyager 3.6 V6 (283 ch) · Voyager 3.6 V6 (283ch)–208 kW (283 PS)XăngTự động 6 cấp10,8 L/100 km NEDC252 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.