Lancia Delta III

Lancia Delta III (2008–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 32 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.
Mã mẫu xe: 844
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.520 mm RDW | 4.520 mm |
| Chiều rộng | 1.800 mm RDW | 1.797 mm |
| Chiều cao | 1.500 mm RDW | 1.499 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm RDW | 2.700 mm |
| Vệt bánh trước | 1.538 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.531 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.295–1.405 kg RDW | 935–1.505 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.395–1.505 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.890–2.000 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 600–1.300 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 500 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 380 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 55 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 192–230 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 206–400 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R17, 225/40R18, 205/55R16, 195/55R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 32 phiên bản của Lancia Delta III
Hiển thị tất cả 32 phiên bản
Liên minh Châu Âu 23 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2015 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 119–123 g/km | 47.117 |
| 2011–2015 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | 115–121 g/km | 12.373 |
| 2011–2015 | 1,4 L | 88 kW (120 PS) | LPG | 130–138 g/km | 11.826 |
| 2011–2014 | 1,4 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 146–148 g/km | 3.527 |
| 2011–2014 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 132 g/km | 4.351 |
| 2011–2014 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 120–123 g/km | 1.417 |
| 2011–2014 | 1,9 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 149 g/km | 2.645 |
| 2013–2014 | 1,9 L | 139 kW (189 PS) | Dầu diesel | 149 g/km | 105 |
| 2011–2014 | 1,7 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | 185 g/km | 811 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 120 g/km | 203 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Dầu diesel | 135–138 g/km | 2.792 |
| 2013 | 1,9 L | – | Nhiên liệu khác | 149 g/km | 15 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 135–137 g/km | 112 |
| 2010–2012 | – | – | Dầu diesel | 125–128 g/km | 59 |
| 2010–2012 | – | – | Xăng | 143–158 g/km | 598 |
| 2011 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 161 g/km | 159 |
| 2010 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 124 g/km | 27.416 |
| 2010 | 1,4 L | – | LPG | 134 g/km | 6.094 |
| 2010 | 1,4 L | – | Xăng | 151 g/km | 4.536 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 139 g/km | 3.064 |
| 2010 | 1,9 L | – | Dầu diesel | 149 g/km | 2.176 |
| 2010 | 1,7 L | – | Xăng | 185 g/km | 926 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 143 g/km | 10 |
Pháp 9 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2015Delta 1.6 MultiJet (105ch) DPF | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–4,6 L/100 km NEDC | 115–120 g/km |
| 2012–2015Delta 1.6 MultiJet (120ch) DPF | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2012–2015Delta 1.4 T-Jet (120ch) | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2012–2015Delta 1.6 MultiJet (120ch) DPF | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 117–122 g/km |
| 2012–2015Delta 1.4 T-Jet GPL (120ch) | – | 88 kW (120 PS) | LPG | Số sàn 6 cấp | 6,3–8,1 L/100 km NEDC | 131–146 g/km |
| 2012–2015Delta 1.6 MultiJet (120ch) DPF Selectronic | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2012–2015Delta 2.0 MultiJet 16v (165ch) DPF | – | 121 kW (165 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013–2015Delta 1.9 MultiJet Twinturbo (190ch) DPF | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012Delta 1.9 MultiJet Twinturbo (190ch) DPF | – | 139 kW (189 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





