Lada Priora first generation

Lada Priora first generation
Ảnh: Rifter0666 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Lada Priora first generation (2010–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.

Mã mẫu xe: 2170, 2171, 2172 · Được bán tại: Pháp và Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.210–4.340 mm ASTRA4.290 mm
Chiều rộng1.680 mm ASTRA1.661 mm
Chiều cao1.420–1.508 mm ASTRA1.420 mm
Chiều dài cơ sở2.492 mm ASTRA2.492 mm
Vệt bánh trước1.410 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.380 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.088 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.163–1.178 kg ASTRA–
Tổng khối lượng xe1.578–1.593 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh800 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg ASTRA–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 ASTRA–
Dung tích bình nhiên liệu–43 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa183 km/h ASTRA176–183 km/h
Mô-men xoắn145 Nm ASTRA140–148 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14, 185/65R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, de, ja, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 4 phiên bản của Lada Priora first generation

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20151,6 L72 kW (98 PS)Xăng150–153 g/km861
20131,6 L–Nhiên liệu khác150 g/km10
20101,6 L–Xăng155 g/km432

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014LADA 2171 · LADA 2172–72 kW (98 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC150 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.