Kia K4 first generation

Kia K4 first generation
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Kia K4 first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: CL4

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.440–4.700 mm RDW–4.430–4.710 mm
Chiều rộng1.850 mm RDW–1.850 mm
Chiều cao1.440 mm RDW–1.420 mm
Chiều dài cơ sở2.720 mm RDW–2.720 mm
Vệt bánh trước1.566–1.585 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.581–1.599 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.365–1.405 kg RDW–1.330–1.434 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.465–1.505 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.900–1.940 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.410 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500–600 kg ASTRA––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý––438 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396–623 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.803 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––47 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa186 km/h RDW–186–205 km/h
Mô-men xoắn250–265 Nm ASTRA–200–250 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R17, 205/55R16, 235/40R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2025–2026: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

58 khiếu nại cho các đời xe từ 2025–2026. 16 vụ tai nạn · 9 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 15 phiên bản của Kia K4 first generation

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20251,6 L132 kW (179 PS)Xăng6,6 L/100 km WLTP151 g/km282
20251,6 L110 kW (150 PS)Xăng6,5 L/100 km WLTP147 g/km59

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026Pure 1.0 T-GDi 113bhp1,0 L132 kW (179 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2025–2026Pure 1.0 T-GDi 113bhp1,0 L132 kW (179 PS)HybridTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2025–2026GT-Line 1.0 T-GDi 113bhp1,0 L132 kW (179 PS)HybridTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km
2025–2026GT-Line S 1.0 T-GDi 113bhp1,0 L132 kW (179 PS)HybridTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2025–2026GT-Line 1.6 T-GDi 147bhp1,6 L132 kW (179 PS)XăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km WLTP148 g/km
2025–2026GT-Line S 1.0 T-GDi 177bhp · GT-Line S 1.6 T-GDi 177bhp1,6 L132 kW (179 PS)XăngTự động 7 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2027SIDI1,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA188–195 g/km
2025–20272,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước30–34 MPG (6,9–7,8 L/100 km) EPA164–180 g/km
2025with DMS2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước33 MPG (7,1 L/100 km) EPA170 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026Mid-size · Full-size1,6 LXăngTự động 8 cấp8,3 L/100 km 5 chu kỳ195 g/km
2025–2026Mid-size2,0 LXăngVô cấp (CVT)7,0–7,3 L/100 km 5 chu kỳ164–172 g/km
2026Full-size2,0 LXăngVô cấp (CVT)7,6 L/100 km 5 chu kỳ177 g/km
2025Mid-size1,6 LXăngTự động 8 cấp8,0 L/100 km 5 chu kỳ188 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.