KGM (SsangYong) Kyron I

KGM (SsangYong) Kyron I (2005–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 11 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: D100
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.660 mm ASTRA | 4.660 mm |
| Chiều rộng | 1.880 mm ASTRA | 1.880 mm |
| Chiều cao | 1.740–1.755 mm ASTRA | 1.755 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.740 mm ASTRA | 2.740 mm |
| Vệt bánh trước | 1.570 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.570 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | – | 1.929–1.954 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.872–2.146 kg ASTRA | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.530 kg ASTRA | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.100–2.300 kg ASTRA | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg ASTRA | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 ASTRA | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 495 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 75 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 163–188 km/h ASTRA | 164–167 km/h |
| Mô-men xoắn | 310–340 Nm ASTRA | 214–310 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/75R16, 235/75R16, 255/60R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, de, fr, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 63,1% (59,0–67,1) | 69,2% | 542 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 43,4% | 36,4% |
| Hệ thống treo | 41,7% | 41,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 36,7% | 28,8% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 33,0% | 18,6% |
| Lốp xe | 26,2% | 31,2% |
| Hệ thống lái | 17,5% | 7,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 11 phiên bản của KGM (SsangYong) Kyron I
Liên minh Châu Âu 6 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011 | 2,0 L | 104 kW (141 PS) | Dầu diesel | 210 g/km | 660 |
| 2011 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 195 g/km | 62 |
| 2011 | 2,7 L | 121 kW (165 PS) | Dầu diesel | 242 g/km | 62 |
| 2011 | 2,1 L | – | Dầu diesel | 227 g/km | 12 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 210 g/km | 1.962 |
| 2010 | 2,7 L | – | Dầu diesel | 235 g/km | 652 |
Vương quốc Anh 5 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2008–20102.0 S Manual 2WD 141 ps · 2.0 S Manual 4WD 141 ps · 2.0 EX Manual 4WD 141 ps và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 104 kW (141 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 2008–20102.0 S Auto 4WD 141 ps · 2.0 EX Auto 4WD 141 ps · 2.0 S Auto 4WD 141ps và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 104 kW (141 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 222 g/km |
| 2008–20092.7 SPR Auto 4WD 165 ps · 2.7 SPR Auto 4WD 165ps | 2,7 L | 121 kW (165 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2006–20072.0 S (4WD) Manual · 2.0 S (2WD) Manual · 2.0 SE (4WD) Manual | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2006–20072.0 SE (4WD) Auto · 2.0 SX (4WD) Auto · 2.0 S (4WD) Auto | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 217 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





