Jeep Wrangler TJ

Jeep Wrangler TJ
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Jeep Wrangler TJ (1997–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 31 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: TJ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.880 mm RDW3.840–4.343 mm
Chiều rộng1.740 mm RDW1.694–1.735 mm
Chiều cao1.780 mm RDW1.783–1.808 mm
Chiều dài cơ sở2.370 mm RDW2.372–2.626 mm
Vệt bánh trước1.473–1.572 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.473–1.572 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.405–1.585 kg RDW1.403–1.750 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.505–1.685 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.925–2.019 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.920–3.500 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW–
Số cửa2–3 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–72 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa142–174 km/h RDW142–180 km/h
Mô-men xoắn215–315 Nm ASTRA186–410 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/75R15, 225/75R15, 225/70R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên71,7% (70,5–72,9)69,2%5.391

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo39,3%41,6%
Phanh32,7%36,4%
Đèn và hệ thống điện26,3%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu18,2%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ15,5%17,1%
Hệ thống lái11,9%7,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3.101 khiếu nại cho các đời xe từ 1997–2006. 161 vụ tai nạn · 88 vụ cháy · 155 trường hợp bị thương · 12 trường hợp tử vong

  • Hệ thống nhiên liệu 924
  • Hệ thống treo 278
  • Động cơ 245
  • Hệ thống lái 226
  • Hộp số và hệ truyền động 205
  • Hệ thống điện 178

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 31 phiên bản của Jeep Wrangler TJ

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20074.0L · 44,0 LXăngSố sàn 6 cấp13,0 L/100 km NEDC323 g/km
2006–20074.0L · 44,0 LXăngTự động 4 cấp13,0 L/100 km NEDC321 g/km
2003–20062.4L (LHD)2,4 LXăngSố sàn 5 cấp10,4 L/100 km NEDC248 g/km
20062.4L (LHD)2,4 LXăngSố sàn 6 cấp10,0 L/100 km NEDC246 g/km
2000–20064.0L4,0 LXăngSố sàn 5 cấp12,7–13,2 L/100 km NEDC298–315 g/km
2003–20064.0L4,0 LXăngTự động 4 cấp15,0 L/100 km NEDC362 g/km
2000–20032.5L2,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,2–11,7 L/100 km NEDC261–275 g/km
2000–20034.0L4,0 LXăngTự động 3 cấp13,7–14,7 L/100 km NEDC325–350 g/km

Hoa Kỳ 14 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2005–20062,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2003–2006CLKUP4,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14–16 MPG (14,7–16,8 L/100 km) EPA345–394 g/km
2005–20064,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2003–20042,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2003–20042,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2003–20044,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1998–2002SIL2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1998–20022,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
1998–20024,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
1998–2002SIL4,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
19972,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
19972,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
19974,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
19974,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động bốn bánh15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km

Canada 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006Sport utility vehicle2,4 LXăngSố sàn 6 cấp13,7 L/100 km 5 chu kỳ315 g/km
2003–2006Sport utility vehicle4,0 LXăngTự động 4 cấp14,7–16,5 L/100 km 5 chu kỳ338–380 g/km
2005–2006Sport utility vehicle4,0 LXăngSố sàn 6 cấp15,5–16,4 L/100 km 5 chu kỳ357–377 g/km
2003–2004Sport utility vehicle2,4 LXăngTự động 4 cấp13,9–14,0 L/100 km 5 chu kỳ320–322 g/km
2003–2004Sport utility vehicle2,4 LXăngSố sàn 5 cấp13,7–13,8 L/100 km 5 chu kỳ315–317 g/km
1997–2004Sport utility vehicle4,0 LXăngSố sàn 5 cấp14,0–15,8 L/100 km 5 chu kỳ322–363 g/km
1997–2002Sport utility vehicle2,5 LXăngTự động 3 cấp14,3–15,5 L/100 km 5 chu kỳ329–357 g/km
1997–2002Sport utility vehicle2,5 LXăngSố sàn 5 cấp13,4–13,9 L/100 km 5 chu kỳ308–320 g/km
1997–2002Sport utility vehicle4,0 LXăngTự động 3 cấp15,3–16,1 L/100 km 5 chu kỳ352–370 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.