Jeep Wrangler YJ

Jeep Wrangler YJ
Ảnh: Greg Gjerdingen from Willmar, USA / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Jeep Wrangler YJ (1987–1995): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: YJ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.880 mm RDW3.858–3.886 mm
Chiều rộng1.680 mm RDW1.499–1.676 mm
Chiều cao–1.768–1.829 mm
Chiều dài cơ sở2.370 mm RDW2.372 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.230–1.540 kg RDW1.470 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.330–1.640 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.900–2.132 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–2.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450–750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW–
Số cửa2–3 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa150 km/h RDW–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên71,8% (68,8–74,6)69,2%912

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh31,8%36,4%
Đèn và hệ thống điện25,8%28,8%
Hệ thống treo24,5%41,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu20,6%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ17,5%17,1%
Hệ thống lái15,1%7,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

843 khiếu nại cho các đời xe từ 1987–1995. 76 vụ tai nạn · 61 vụ cháy · 24 trường hợp bị thương · 6 trường hợp tử vong

  • Hệ thống nhiên liệu 149
  • Phanh 136
  • Động cơ 93
  • Dây an toàn 54
  • Ghế 23
  • Hệ thống điện 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 13 phiên bản của Jeep Wrangler YJ

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1994–1995(FFS), CLKUP2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1991–1995(FFS), SIL2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1991–1995(FFS), SIL4,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–17 MPG (13,8–15,7 L/100 km) EPA325–368 g/km
1994–1995(FFS), CLKUP4,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1991–1993(FFS)4,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1987–1990(FFS) (SPFI), SIL · (FFS), SIL · SIL2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1989–1990(FFS)2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1987–1990(FFS)4,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
1987–1990(FFS)4,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995Sport utility vehicle2,5 LXăngTự động 3 cấp14,8 L/100 km 5 chu kỳ340 g/km
1995Sport utility vehicle2,5 LXăngSố sàn 5 cấp13,5 L/100 km 5 chu kỳ311 g/km
1995Sport utility vehicle4,0 LXăngTự động 3 cấp16,6 L/100 km 5 chu kỳ382 g/km
1995Sport utility vehicle4,0 LXăngSố sàn 5 cấp15,7 L/100 km 5 chu kỳ361 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.