Jeep Grand Cherokee L WL

Jeep Grand Cherokee L WL
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Jeep Grand Cherokee L WL (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: WL · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.910–5.200 mm TC4.915–5.204 mm
Chiều rộng1.970 mm TC1.979 mm
Chiều cao1.800–1.810 mm TC1.816 mm
Chiều dài cơ sở2.960–3.090 mm TC2.964–3.091 mm
Vệt bánh trước1.660 mm TC–
Vệt bánh sau1.660 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.922–2.418 kg TC–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)–17,3 kWh

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2022–2026: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

355 khiếu nại cho các đời xe từ 2021–2026. 19 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 11 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 114
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 106
  • Hệ thống treo 54
  • Động cơ 53
  • Hộp số và hệ truyền động 44
  • Hệ thống lái 27

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 10 phiên bản của Jeep Grand Cherokee L WL

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026–2027SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA242–245 g/km
2027SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA253 g/km
2021–20273,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA258 g/km
2021–20273,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA266–267 g/km
2026SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh22 MPG (10,7 L/100 km) EPA249 g/km
2022–20253,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh21 MPG (11,2 L/100 km) EPA267 g/km
2021–20245,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA331 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026Sport utility vehicle: Standard2,0 LXăngTự động 8 cấp10,7 L/100 km 5 chu kỳ252 g/km
2021–2026Sport utility vehicle: Standard3,6 LXăngTự động 8 cấp11,3 L/100 km 5 chu kỳ266 g/km
2021–2024Sport utility vehicle: Standard5,7 LXăngTự động 8 cấp14,1 L/100 km 5 chu kỳ331 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.